Xem ngày tốt xấu theo ngày

Tra cứu nhanh

Xem ngày tốt xấu

Chọn ngày dương lịch để xem âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, ngày kỵ và việc nên làm.

Kết quả ngày tốt xấu

Ngày 04/06/1896 tốt hay xấu?

Ngày 04/06/1896 dương lịch là 23/4/1896 âm lịch, Thứ Năm, ngày Mậu Tý, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân.

Ngày xấu
Lịch dươngTháng 6Năm 18964Thứ Năm
Lịch âmTháng 4Năm Bính Thân23Tháng Quý Tỵ · Ngày Mậu TýTiết: Tiểu mãn

Đánh giá: Ngày xấu

Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.

Trực ngày: Trực ThànhTrực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Thông tin chỉ nên dùng để tham khảo văn hóa dân gian.

Tổng luận:

Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.

Điểm tổng quan48/100Nên thận trọng

Thang điểm giúp so sánh nhanh giữa nhiều ngày, không phải kết luận tuyệt đối.

Hướng xuất hành

  • Hỷ thần: Đông Nam
  • Tài thần: Chính Bắc
  • Hắc thần nên tránh: Tây Nam

Sao tốt/xấu

Sao tốt: Phúc Sinh, Ích Hậu, Thiên Hỷ, Kim Quỹ

Sao xấu: Hắc Đạo, Thiên Cẩu, Tiểu Hao, Ngũ Quỷ

-22 · Ngày Hắc Đạo+16 · Trực Thành là trực tốt-10 · Có Nguyệt kỵ+8 · Có 6 giờ hoàng đạo+6 · Có nhiều việc nên làm tham khảo

Việc nên làm

  • Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
  • Khai trương
  • Ký kết
  • Cưới hỏi
  • Nhập học, nhận việc
  • Xuất hành

Việc không nên làm

  • Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
  • Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
  • Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
  • Kiện tụng
  • Phá dỡ
  • Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
  • Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.

Giờ tốt xấu trong ngày

23-1Sửu1-3Dần3-5Mão5-7Thìn7-9Tỵ9-11Ngọ11-13Mùi13-15Thân15-17Dậu17-19Tuất19-21Hợi21-23

Ngày kỵ cần lưu ý

  • Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.

Bành Tổ bách kỵ

  • Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
  • Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.

Tuổi hợp và xung

Ngày Mậu Tý có chi .

  • Lục hợp với tuổi Sửu.
  • Tam hợp với Thân, Thìn, thành cục Thủy.
  • Xung với nhóm Ngọ, Mão, Dậu.
  • Hại với tuổi Mùi.

Tổng hợp tháng

Ngày tốt xấu tháng 6/1896

Lịch tháng

Lịch âm tháng 6 năm 1896

Ngày hoàng đạo và hắc đạo là gì?

Trong lịch pháp cổ truyền, mỗi ngày được phân loại thành ngày hoàng đạo (ngày tốt) hoặc ngày hắc đạo (ngày xấu) dựa trên địa chi của tháng âm và ngày âm lịch. Ngày hoàng đạo được xem là thuận lợi để bắt đầu công việc quan trọng; ngày hắc đạo thì nên tránh khởi sự việc lớn.

Ngoài phân loại chính này, ngày còn được đánh giá qua nhiều yếu tố khác như Thập Nhị Trực (12 trực ngày: Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế), ngày kỵ trong tháng và các ngày lễ cổ truyền.

Ngày tốt xấu là gì?

Ngày tốt xấu là cách gọi dân gian khi xem xét tổng hợp một ngày theo âm lịch, bao gồm: can chi ngày, hoàng đạo/hắc đạo, trực ngày, giờ hoàng đạo và các ngày kỵ truyền thống. Trang Ngày Giờ tổng hợp các yếu tố này thành một đánh giá chung — tốt, trung bình hoặc xấu — để người dùng tiện tham khảo khi chọn thời điểm xuất hành, khai trương, cưới hỏi, động thổ hoặc ký kết.

Các yếu tố xác định ngày tốt xấu

Nên xem ngày tốt xấu như thế nào?

Thông tin ngày tốt xấu mang tính tham khảo văn hóa dân gian. Với các việc nhỏ như đặt lịch hẹn, đi chợ, mua đồ — không nhất thiết phải xem ngày. Với việc quan trọng như cưới hỏi, xây nhà, ký hợp đồng lớn — nên kết hợp thêm lịch trình thực tế, điều kiện gia đình và tư vấn người có chuyên môn. Không nên xem ngày tốt xấu là yếu tố quyết định duy nhất.

Câu hỏi thường gặp

Ngày hoàng đạo và giờ hoàng đạo có khác nhau không?

Có. Ngày hoàng đạo đánh giá toàn bộ ngày đó tốt hay xấu. Giờ hoàng đạo là các khung 2 tiếng trong ngày được xem là thuận lợi — ngay cả ngày hắc đạo vẫn có giờ hoàng đạo.

Ngày Tam Nương là gì?

Tam Nương là 8 ngày kỵ trong mỗi tháng âm: mùng 3, 7, 13, 18, 22, 26, 27, 28. Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày không nên khởi sự việc quan trọng.

Nguyệt kỵ là gì?

Nguyệt kỵ là 3 ngày xấu trong tháng âm: mùng 5, 14, 23. Theo dân gian, nên tránh xuất hành xa, ký kết và làm việc lớn trong những ngày này.

Công cụ nổi bật

Tra cứu ngày giờ nhanh, gọn, dễ dùng

Âm lịch hôm nay

Xem nhanh ngày âm, can chi, tiết khí và giờ tốt trong ngày.

Ngày tốt xấu hôm nay

Hôm nay là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo? Xem ngay việc nên làm và tránh.

Tìm ngày tốt theo việc

Lọc ngày đẹp cho khai trương, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, mua xe và ký hợp đồng.

Xem ngày tốt theo tuổi

Nhập năm sinh để chọn ngày hợp tuổi, tránh ngày xung/hại và chấm điểm 100.

Ngày tốt xấu ngày mai

Ngày mai tốt hay xấu? Xem trước để chuẩn bị việc quan trọng.

Giờ tốt xấu hôm nay

Xem giờ tốt hôm nay, giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo theo can chi và lịch âm.

Giờ tốt xấu ngày mai

Xem trước giờ tốt xấu ngày mai để chọn giờ xuất hành, khai trương.

Còn bao nhiêu ngày đến Tết

Đếm ngược đến Tết Nguyên Đán, xem mùng 1 Tết năm nay là ngày dương nào.

Lịch vạn niên

Tra lịch âm dương theo ngày, tháng, năm — can chi, tiết khí, ngày tốt.

Đổi ngày âm dương

Chuyển đổi ngày dương sang âm và ngược lại theo múi giờ Việt Nam.

Sinh năm bao nhiêu tuổi

Tính tuổi âm, tuổi mụ, can chi, con giáp và nạp âm theo năm sinh.

Lịch nghỉ lễ

Tra cứu các ngày lễ Tết, ngày nghỉ và sự kiện nổi bật trong năm.

Tạo ảnh lịch

Xuất ảnh lịch hôm nay 1200×630 để chia sẻ Facebook, Zalo hoặc website.

Tải lịch âm PDF

In lịch âm dương theo tháng hoặc lưu PDF trực tiếp từ trình duyệt.

Ngày 04/06/1896 tốt hay xấu? Ngày xấu | Ngày Giờ