Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 1900
Xem lịch âm ngày 21/02/1900, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 21/02/1900
Ngày Âm lịch: 22/1/1900
Can chi: ngày Ất Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Như vậy, ngày 21 tháng 2 năm 1900 dương lịch là ngày 22 tháng 1 năm 1900 âm lịch.
Năm Canh Tý
Chuột
Tháng Mậu Dần
Hổ
Ngày Ất Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 21/02/1900, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 21/02/1901 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 21/02/1900
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).
Ngày 21/02/1900 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai bút, lập kế hoạch
- Xuất hành gần
- Gặp gỡ, trao đổi công việc
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Việc đại sự còn thiếu chuẩn bị
- Chi tiền lớn khi chưa kiểm tra kỹ
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Kiến: Trực mở đầu chu kỳ, hợp với việc khởi tạo, lập kế hoạch và bắt đầu việc vừa sức.
Ngày 21/02/1900 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 21/2 dương lịch các năm khác
- 21/2/1900: 22/1/1900 (Canh Tý)
- 21/2/1901: 3/1/1901 (Tân Sửu)
- 21/2/1902: 14/1/1902 (Nhâm Dần)
- 21/2/1903: 25/1/1903 (Quý Mão)
- 21/2/1904: 6/1/1904 (Giáp Thìn)
- 21/2/1905: 18/1/1905 (Ất Tỵ)
- 21/2/1906: 28/1/1906 (Bính Ngọ)
- 21/2/1907: 9/1/1907 (Đinh Mùi)
- 21/2/1908: 20/1/1908 (Mậu Thân)
- 21/2/1909: 2/2/1909 (Kỷ Dậu)
- 21/2/1910: 12/1/1910 (Canh Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.