Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 1906
Xem lịch âm ngày 15/11/1906, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 15/11/1906
Ngày Âm lịch: 29/9/1906
Can chi: ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Như vậy, ngày 15 tháng 11 năm 1906 dương lịch là ngày 29 tháng 9 năm 1906 âm lịch.
Năm Bính Ngọ
Ngựa
Tháng Mậu Tuất
Chó
Ngày Quý Hợi
Heo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 15/11/1906, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 15/11/1907 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 15/11/1906
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19).
Ngày 15/11/1906 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Mãn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 15/11/1906 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Hợi có chi Hợi; lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi thành Mộc cục, xung với Dần, Thân, Tỵ, hại Thân.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 15/11 dương lịch các năm khác
- 15/11/1900: 24/9/1900 (Canh Tý)
- 15/11/1901: 5/10/1901 (Tân Sửu)
- 15/11/1902: 16/10/1902 (Nhâm Dần)
- 15/11/1903: 27/9/1903 (Quý Mão)
- 15/11/1904: 9/10/1904 (Giáp Thìn)
- 15/11/1905: 19/10/1905 (Ất Tỵ)
- 15/11/1906: 29/9/1906 (Bính Ngọ)
- 15/11/1907: 10/10/1907 (Đinh Mùi)
- 15/11/1908: 22/10/1908 (Mậu Thân)
- 15/11/1909: 3/10/1909 (Kỷ Dậu)
- 15/11/1910: 14/10/1910 (Canh Tuất)
- 15/11/1911: 25/9/1911 (Tân Hợi)
- 15/11/1912: 7/10/1912 (Nhâm Tý)
- 15/11/1913: 18/10/1913 (Quý Sửu)
- 15/11/1914: 28/9/1914 (Giáp Dần)
- 15/11/1915: 9/10/1915 (Ất Mão)
- 15/11/1916: 20/10/1916 (Bính Thìn)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.