Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1909
Xem lịch âm ngày 06/07/1909, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 06/07/1909
Ngày Âm lịch: 19/5/1909
Can chi: ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Như vậy, ngày 6 tháng 7 năm 1909 dương lịch là ngày 19 tháng 5 năm 1909 âm lịch.
Năm Kỷ Dậu
Gà
Tháng Canh Ngọ
Ngựa
Ngày Đinh Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 06/07/1909, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 06/07/1910 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 06/07/1909
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).
Ngày 06/07/1909 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Khai.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 06/07/1909 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 6/7 dương lịch các năm khác
- 6/7/1900: 10/6/1900 (Canh Tý)
- 6/7/1901: 21/5/1901 (Tân Sửu)
- 6/7/1902: 2/6/1902 (Nhâm Dần)
- 6/7/1903: 12/5/1903 nhuận (Quý Mão)
- 6/7/1904: 23/5/1904 (Giáp Thìn)
- 6/7/1905: 4/6/1905 (Ất Tỵ)
- 6/7/1906: 15/5/1906 (Bính Ngọ)
- 6/7/1907: 26/5/1907 (Đinh Mùi)
- 6/7/1908: 8/6/1908 (Mậu Thân)
- 6/7/1909: 19/5/1909 (Kỷ Dậu)
- 6/7/1910: 30/5/1910 (Canh Tuất)
- 6/7/1911: 11/6/1911 (Tân Hợi)
- 6/7/1912: 22/5/1912 (Nhâm Tý)
- 6/7/1913: 3/6/1913 (Quý Sửu)
- 6/7/1914: 14/5/1914 nhuận (Giáp Dần)
- 6/7/1915: 24/5/1915 (Ất Mão)
- 6/7/1916: 7/6/1916 (Bính Thìn)
- 6/7/1917: 18/5/1917 (Đinh Tỵ)
- 6/7/1918: 28/5/1918 (Mậu Ngọ)
- 6/7/1919: 9/6/1919 (Kỷ Mùi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.