Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 23 tháng 6 năm 1910
Xem lịch âm ngày 23/06/1910, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 23/06/1910
Ngày Âm lịch: 17/5/1910
Can chi: ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 23 tháng 6 năm 1910 dương lịch là ngày 17 tháng 5 năm 1910 âm lịch.
Năm Canh Tuất
Chó
Tháng Nhâm Ngọ
Ngựa
Ngày Kỷ Mùi
Dê
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 23/06/1910, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 23/06/1911 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 23/06/1910
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 23/06/1910 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 23/06/1910 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại Tý.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 23/6 dương lịch các năm khác
- 23/6/1900: 27/5/1900 (Canh Tý)
- 23/6/1901: 8/5/1901 (Tân Sửu)
- 23/6/1902: 18/5/1902 (Nhâm Dần)
- 23/6/1903: 28/5/1903 (Quý Mão)
- 23/6/1904: 10/5/1904 (Giáp Thìn)
- 23/6/1905: 21/5/1905 (Ất Tỵ)
- 23/6/1906: 2/5/1906 (Bính Ngọ)
- 23/6/1907: 13/5/1907 (Đinh Mùi)
- 23/6/1908: 25/5/1908 (Mậu Thân)
- 23/6/1909: 6/5/1909 (Kỷ Dậu)
- 23/6/1910: 17/5/1910 (Canh Tuất)
- 23/6/1911: 27/5/1911 (Tân Hợi)
- 23/6/1912: 9/5/1912 (Nhâm Tý)
- 23/6/1913: 19/5/1913 (Quý Sửu)
- 23/6/1914: 1/5/1914 nhuận (Giáp Dần)
- 23/6/1915: 11/5/1915 (Ất Mão)
- 23/6/1916: 23/5/1916 (Bính Thìn)
- 23/6/1917: 5/5/1917 (Đinh Tỵ)
- 23/6/1918: 15/5/1918 (Mậu Ngọ)
- 23/6/1919: 26/5/1919 (Kỷ Mùi)
- 23/6/1920: 8/5/1920 (Canh Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.