Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 1911
Xem lịch âm ngày 05/05/1911, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 05/05/1911
Ngày Âm lịch: 7/4/1911
Can chi: ngày Ất Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 5 tháng 5 năm 1911 dương lịch là ngày 7 tháng 4 năm 1911 âm lịch.
Năm Tân Hợi
Heo
Tháng Quý Tỵ
Rắn
Ngày Ất Hợi
Heo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 05/05/1911, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 05/05/1912 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 05/05/1911
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 05/05/1911 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cúng lễ
- Kiểm tra an toàn
- Chuẩn bị phương án dự phòng
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Đi xa
- Đầu tư lớn
- Việc mạo hiểm
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Nguy: Trực biểu thị sự thận trọng, nên hạn chế việc nhiều rủi ro.
Ngày 05/05/1911 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Hợi có chi Hợi; lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi thành Mộc cục, xung với Dần, Thân, Tỵ, hại Thân.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 5/5 dương lịch các năm khác
- 5/5/1900: 7/4/1900 (Canh Tý)
- 5/5/1901: 17/3/1901 (Tân Sửu)
- 5/5/1902: 28/3/1902 (Nhâm Dần)
- 5/5/1903: 9/4/1903 (Quý Mão)
- 5/5/1904: 20/3/1904 (Giáp Thìn)
- 5/5/1905: 2/4/1905 (Ất Tỵ)
- 5/5/1906: 13/4/1906 (Bính Ngọ)
- 5/5/1907: 23/3/1907 (Đinh Mùi)
- 5/5/1908: 6/4/1908 (Mậu Thân)
- 5/5/1909: 16/3/1909 (Kỷ Dậu)
- 5/5/1910: 26/3/1910 (Canh Tuất)
- 5/5/1911: 7/4/1911 (Tân Hợi)
- 5/5/1912: 19/3/1912 (Nhâm Tý)
- 5/5/1913: 29/3/1913 (Quý Sửu)
- 5/5/1914: 11/4/1914 (Giáp Dần)
- 5/5/1915: 22/3/1915 (Ất Mão)
- 5/5/1916: 4/4/1916 (Bính Thìn)
- 5/5/1917: 15/3/1917 nhuận (Đinh Tỵ)
- 5/5/1918: 25/3/1918 (Mậu Ngọ)
- 5/5/1919: 6/4/1919 (Kỷ Mùi)
- 5/5/1920: 17/3/1920 (Canh Thân)
- 5/5/1921: 28/3/1921 (Tân Dậu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.