Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1912
Xem lịch âm ngày 10/09/1912, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 10/09/1912
Ngày Âm lịch: 29/7/1912
Can chi: ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Như vậy, ngày 10 tháng 9 năm 1912 dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm 1912 âm lịch.
Năm Nhâm Tý
Chuột
Tháng Mậu Thân
Khỉ
Ngày Kỷ Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/09/1912, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 10/09/1913 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/09/1912
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).
Ngày 10/09/1912 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Dương Công kỵ nhật, Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Phá dỡ, tháo bỏ
- Loại bỏ thói quen xấu
- Thanh lý đồ cũ
Việc không nên làm
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Ký hợp đồng quan trọng
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Phá: Trực có nghĩa phá bỏ, dễ phát sinh xáo trộn; chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ.
Ngày 10/09/1912 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 10/9 dương lịch các năm khác
- 10/9/1901: 28/7/1901 (Tân Sửu)
- 10/9/1902: 9/8/1902 (Nhâm Dần)
- 10/9/1903: 19/7/1903 (Quý Mão)
- 10/9/1904: 1/8/1904 (Giáp Thìn)
- 10/9/1905: 12/8/1905 (Ất Tỵ)
- 10/9/1906: 22/7/1906 (Bính Ngọ)
- 10/9/1907: 3/8/1907 (Đinh Mùi)
- 10/9/1908: 15/8/1908 (Mậu Thân)
- 10/9/1909: 26/7/1909 (Kỷ Dậu)
- 10/9/1910: 7/8/1910 (Canh Tuất)
- 10/9/1911: 18/7/1911 (Tân Hợi)
- 10/9/1912: 29/7/1912 (Nhâm Tý)
- 10/9/1913: 10/8/1913 (Quý Sửu)
- 10/9/1914: 21/7/1914 (Giáp Dần)
- 10/9/1915: 2/8/1915 (Ất Mão)
- 10/9/1916: 14/8/1916 (Bính Thìn)
- 10/9/1917: 24/7/1917 (Đinh Tỵ)
- 10/9/1918: 6/8/1918 (Mậu Ngọ)
- 10/9/1919: 17/7/1919 nhuận (Kỷ Mùi)
- 10/9/1920: 28/7/1920 (Canh Thân)
- 10/9/1921: 9/8/1921 (Tân Dậu)
- 10/9/1922: 19/7/1922 (Nhâm Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.