Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1913
Xem lịch âm ngày 06/04/1913, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 06/04/1913
Ngày Âm lịch: 30/2/1913
Can chi: ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 6 tháng 4 năm 1913 dương lịch là ngày 30 tháng 2 năm 1913 âm lịch.
Năm Quý Sửu
Trâu
Tháng Ất Mão
Mèo
Ngày Đinh Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 06/04/1913, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 06/04/1914 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 06/04/1913
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 06/04/1913 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 06/04/1913 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 6/4 dương lịch các năm khác
- 6/4/1902: 28/2/1902 (Nhâm Dần)
- 6/4/1903: 9/3/1903 (Quý Mão)
- 6/4/1904: 21/2/1904 (Giáp Thìn)
- 6/4/1905: 2/3/1905 (Ất Tỵ)
- 6/4/1906: 13/3/1906 (Bính Ngọ)
- 6/4/1907: 24/2/1907 (Đinh Mùi)
- 6/4/1908: 6/3/1908 (Mậu Thân)
- 6/4/1909: 16/2/1909 nhuận (Kỷ Dậu)
- 6/4/1910: 27/2/1910 (Canh Tuất)
- 6/4/1911: 8/3/1911 (Tân Hợi)
- 6/4/1912: 19/2/1912 (Nhâm Tý)
- 6/4/1913: 30/2/1913 (Quý Sửu)
- 6/4/1914: 11/3/1914 (Giáp Dần)
- 6/4/1915: 22/2/1915 (Ất Mão)
- 6/4/1916: 5/3/1916 (Bính Thìn)
- 6/4/1917: 15/3/1917 (Đinh Tỵ)
- 6/4/1918: 25/2/1918 (Mậu Ngọ)
- 6/4/1919: 6/3/1919 (Kỷ Mùi)
- 6/4/1920: 18/2/1920 (Canh Thân)
- 6/4/1921: 28/2/1921 (Tân Dậu)
- 6/4/1922: 10/3/1922 (Nhâm Tuất)
- 6/4/1923: 21/2/1923 (Quý Hợi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.