Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1917
Xem lịch âm ngày 20/04/1917, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 20/04/1917
Ngày Âm lịch: 29/3/1917
Can chi: ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 20 tháng 4 năm 1917 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm 1917 âm lịch.
Năm Đinh Tỵ
Rắn
Tháng Giáp Thìn
Rồng
Ngày Nhâm Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 20/04/1917, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 20/04/1918 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 20/04/1917
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 20/04/1917 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Trừ. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Dọn dẹp, sửa sang
- Cầu an, giải hạn
- Chữa bệnh, thăm khám
- Xuất hành, giao dịch nhỏ
Việc không nên làm
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Ký hợp đồng lớn
- Nhậm chức, nhận việc trọng đại
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.
Ngày 20/04/1917 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 20/4 dương lịch các năm khác
- 20/4/1906: 27/3/1906 (Bính Ngọ)
- 20/4/1907: 8/3/1907 (Đinh Mùi)
- 20/4/1908: 20/3/1908 (Mậu Thân)
- 20/4/1909: 1/3/1909 (Kỷ Dậu)
- 20/4/1910: 11/3/1910 (Canh Tuất)
- 20/4/1911: 22/3/1911 (Tân Hợi)
- 20/4/1912: 4/3/1912 (Nhâm Tý)
- 20/4/1913: 14/3/1913 (Quý Sửu)
- 20/4/1914: 25/3/1914 (Giáp Dần)
- 20/4/1915: 7/3/1915 (Ất Mão)
- 20/4/1916: 19/3/1916 (Bính Thìn)
- 20/4/1917: 29/3/1917 (Đinh Tỵ)
- 20/4/1918: 10/3/1918 (Mậu Ngọ)
- 20/4/1919: 20/3/1919 (Kỷ Mùi)
- 20/4/1920: 2/3/1920 (Canh Thân)
- 20/4/1921: 13/3/1921 (Tân Dậu)
- 20/4/1922: 24/3/1922 (Nhâm Tuất)
- 20/4/1923: 5/3/1923 (Quý Hợi)
- 20/4/1924: 17/3/1924 (Giáp Tý)
- 20/4/1925: 28/3/1925 (Ất Sửu)
- 20/4/1926: 9/3/1926 (Bính Dần)
- 20/4/1927: 19/3/1927 (Đinh Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.