Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1919
Xem lịch âm ngày 09/04/1919, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 09/04/1919
Ngày Âm lịch: 9/3/1919
Can chi: ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 9 tháng 4 năm 1919 dương lịch là ngày 9 tháng 3 năm 1919 âm lịch.
Năm Kỷ Mùi
Dê
Tháng Mậu Thìn
Rồng
Ngày Tân Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 09/04/1919, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 09/04/1920 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 09/04/1919
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 09/04/1919 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai bút, lập kế hoạch
- Xuất hành gần
- Gặp gỡ, trao đổi công việc
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Việc đại sự còn thiếu chuẩn bị
- Chi tiền lớn khi chưa kiểm tra kỹ
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Kiến: Trực mở đầu chu kỳ, hợp với việc khởi tạo, lập kế hoạch và bắt đầu việc vừa sức.
Ngày 09/04/1919 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 9/4 dương lịch các năm khác
- 9/4/1908: 9/3/1908 (Mậu Thân)
- 9/4/1909: 19/2/1909 nhuận (Kỷ Dậu)
- 9/4/1910: 30/2/1910 (Canh Tuất)
- 9/4/1911: 11/3/1911 (Tân Hợi)
- 9/4/1912: 22/2/1912 (Nhâm Tý)
- 9/4/1913: 3/3/1913 (Quý Sửu)
- 9/4/1914: 14/3/1914 (Giáp Dần)
- 9/4/1915: 25/2/1915 (Ất Mão)
- 9/4/1916: 8/3/1916 (Bính Thìn)
- 9/4/1917: 18/3/1917 (Đinh Tỵ)
- 9/4/1918: 28/2/1918 (Mậu Ngọ)
- 9/4/1919: 9/3/1919 (Kỷ Mùi)
- 9/4/1920: 21/2/1920 (Canh Thân)
- 9/4/1921: 2/3/1921 (Tân Dậu)
- 9/4/1922: 13/3/1922 (Nhâm Tuất)
- 9/4/1923: 24/2/1923 (Quý Hợi)
- 9/4/1924: 6/3/1924 (Giáp Tý)
- 9/4/1925: 17/3/1925 (Ất Sửu)
- 9/4/1926: 27/2/1926 (Bính Dần)
- 9/4/1927: 8/3/1927 (Đinh Mão)
- 9/4/1928: 19/2/1928 nhuận (Mậu Thìn)
- 9/4/1929: 30/2/1929 (Kỷ Tỵ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.