Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 1919
Xem lịch âm ngày 20/06/1919, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 20/06/1919
Ngày Âm lịch: 23/5/1919
Can chi: ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 20 tháng 6 năm 1919 dương lịch là ngày 23 tháng 5 năm 1919 âm lịch.
Năm Kỷ Mùi
Dê
Tháng Canh Ngọ
Ngựa
Ngày Quý Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 20/06/1919, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 20/06/1920 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 20/06/1919
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 20/06/1919 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Khai. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 20/06/1919 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 20/6 dương lịch các năm khác
- 20/6/1908: 22/5/1908 (Mậu Thân)
- 20/6/1909: 3/5/1909 (Kỷ Dậu)
- 20/6/1910: 14/5/1910 (Canh Tuất)
- 20/6/1911: 24/5/1911 (Tân Hợi)
- 20/6/1912: 6/5/1912 (Nhâm Tý)
- 20/6/1913: 16/5/1913 (Quý Sửu)
- 20/6/1914: 27/5/1914 (Giáp Dần)
- 20/6/1915: 8/5/1915 (Ất Mão)
- 20/6/1916: 20/5/1916 (Bính Thìn)
- 20/6/1917: 2/5/1917 (Đinh Tỵ)
- 20/6/1918: 12/5/1918 (Mậu Ngọ)
- 20/6/1919: 23/5/1919 (Kỷ Mùi)
- 20/6/1920: 5/5/1920 (Canh Thân)
- 20/6/1921: 15/5/1921 (Tân Dậu)
- 20/6/1922: 25/5/1922 (Nhâm Tuất)
- 20/6/1923: 7/5/1923 (Quý Hợi)
- 20/6/1924: 19/5/1924 (Giáp Tý)
- 20/6/1925: 30/4/1925 nhuận (Ất Sửu)
- 20/6/1926: 11/5/1926 (Bính Dần)
- 20/6/1927: 21/5/1927 (Đinh Mão)
- 20/6/1928: 3/5/1928 (Mậu Thìn)
- 20/6/1929: 14/5/1929 (Kỷ Tỵ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.