Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1921
Xem lịch âm ngày 11/09/1921, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/09/1921
Ngày Âm lịch: 10/8/1921
Can chi: ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 9 năm 1921 dương lịch là ngày 10 tháng 8 năm 1921 âm lịch.
Năm Tân Dậu
Gà
Tháng Đinh Dậu
Gà
Ngày Đinh Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/09/1921, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 11/09/1922 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/09/1921
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 11/09/1921 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 11/09/1921 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/9 dương lịch các năm khác
- 11/9/1910: 8/8/1910 (Canh Tuất)
- 11/9/1911: 19/7/1911 (Tân Hợi)
- 11/9/1912: 1/8/1912 (Nhâm Tý)
- 11/9/1913: 11/8/1913 (Quý Sửu)
- 11/9/1914: 22/7/1914 (Giáp Dần)
- 11/9/1915: 3/8/1915 (Ất Mão)
- 11/9/1916: 15/8/1916 (Bính Thìn)
- 11/9/1917: 25/7/1917 (Đinh Tỵ)
- 11/9/1918: 7/8/1918 (Mậu Ngọ)
- 11/9/1919: 18/7/1919 nhuận (Kỷ Mùi)
- 11/9/1920: 29/7/1920 (Canh Thân)
- 11/9/1921: 10/8/1921 (Tân Dậu)
- 11/9/1922: 20/7/1922 (Nhâm Tuất)
- 11/9/1923: 1/8/1923 (Quý Hợi)
- 11/9/1924: 13/8/1924 (Giáp Tý)
- 11/9/1925: 24/7/1925 (Ất Sửu)
- 11/9/1926: 5/8/1926 (Bính Dần)
- 11/9/1927: 16/8/1927 (Đinh Mão)
- 11/9/1928: 28/7/1928 (Mậu Thìn)
- 11/9/1929: 9/8/1929 (Kỷ Tỵ)
- 11/9/1930: 19/7/1930 (Canh Ngọ)
- 11/9/1931: 29/7/1931 (Tân Mùi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.