Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 1922
Xem lịch âm ngày 05/11/1922, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 05/11/1922
Ngày Âm lịch: 17/9/1922
Can chi: ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 5 tháng 11 năm 1922 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm 1922 âm lịch.
Năm Nhâm Tuất
Chó
Tháng Canh Tuất
Chó
Ngày Đinh Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 05/11/1922, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 05/11/1923 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 05/11/1922
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 05/11/1922 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Ký kết, thỏa thuận
- Nhập trạch
- An vị bàn thờ
- Lập kế hoạch dài hạn
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tranh chấp
- Việc cần phá bỏ cái cũ
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Định: Trực có tính ổn định, phù hợp với việc an vị, ký kết và củng cố nền tảng.
Ngày 05/11/1922 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 5/11 dương lịch các năm khác
- 5/11/1911: 15/9/1911 (Tân Hợi)
- 5/11/1912: 27/9/1912 (Nhâm Tý)
- 5/11/1913: 8/10/1913 (Quý Sửu)
- 5/11/1914: 18/9/1914 (Giáp Dần)
- 5/11/1915: 28/9/1915 (Ất Mão)
- 5/11/1916: 10/10/1916 (Bính Thìn)
- 5/11/1917: 21/9/1917 (Đinh Tỵ)
- 5/11/1918: 2/10/1918 (Mậu Ngọ)
- 5/11/1919: 13/9/1919 (Kỷ Mùi)
- 5/11/1920: 25/9/1920 (Canh Thân)
- 5/11/1921: 6/10/1921 (Tân Dậu)
- 5/11/1922: 17/9/1922 (Nhâm Tuất)
- 5/11/1923: 27/9/1923 (Quý Hợi)
- 5/11/1924: 9/10/1924 (Giáp Tý)
- 5/11/1925: 19/9/1925 (Ất Sửu)
- 5/11/1926: 1/10/1926 (Bính Dần)
- 5/11/1927: 12/10/1927 (Đinh Mão)
- 5/11/1928: 24/9/1928 (Mậu Thìn)
- 5/11/1929: 5/10/1929 (Kỷ Tỵ)
- 5/11/1930: 15/9/1930 (Canh Ngọ)
- 5/11/1931: 26/9/1931 (Tân Mùi)
- 5/11/1932: 8/10/1932 (Nhâm Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.