Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1922
Xem lịch âm ngày 10/02/1922, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 10/02/1922
Ngày Âm lịch: 14/1/1922
Can chi: ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 10 tháng 2 năm 1922 dương lịch là ngày 14 tháng 1 năm 1922 âm lịch.
Năm Nhâm Tuất
Chó
Tháng Nhâm Dần
Hổ
Ngày Kỷ Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/02/1922, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 10/02/1923 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/02/1922
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 10/02/1922 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 10/02/1922 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 10/2 dương lịch các năm khác
- 10/2/1911: 12/1/1911 (Tân Hợi)
- 10/2/1912: 23/12/1911 (Tân Hợi)
- 10/2/1913: 5/1/1913 (Quý Sửu)
- 10/2/1914: 16/1/1914 (Giáp Dần)
- 10/2/1915: 27/12/1914 (Giáp Dần)
- 10/2/1916: 8/1/1916 (Bính Thìn)
- 10/2/1917: 19/1/1917 (Đinh Tỵ)
- 10/2/1918: 29/12/1917 (Đinh Tỵ)
- 10/2/1919: 10/1/1919 (Kỷ Mùi)
- 10/2/1920: 21/12/1919 (Kỷ Mùi)
- 10/2/1921: 3/1/1921 (Tân Dậu)
- 10/2/1922: 14/1/1922 (Nhâm Tuất)
- 10/2/1923: 25/12/1922 (Nhâm Tuất)
- 10/2/1924: 6/1/1924 (Giáp Tý)
- 10/2/1925: 18/1/1925 (Ất Sửu)
- 10/2/1926: 28/12/1925 (Ất Sửu)
- 10/2/1927: 9/1/1927 (Đinh Mão)
- 10/2/1928: 19/1/1928 (Mậu Thìn)
- 10/2/1929: 1/1/1929 (Kỷ Tỵ)
- 10/2/1930: 12/1/1930 (Canh Ngọ)
- 10/2/1931: 23/12/1930 (Canh Ngọ)
- 10/2/1932: 5/1/1932 (Nhâm Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.