Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 1923
Xem lịch âm ngày 16/01/1923, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 16/01/1923
Ngày Âm lịch: 30/11/1922
Can chi: ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 16 tháng 1 năm 1923 dương lịch là ngày 30 tháng 11 năm 1922 âm lịch.
Năm Nhâm Tuất
Chó
Tháng Nhâm Tý
Chuột
Ngày Kỷ Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 16/01/1923, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 16/01/1924 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 16/01/1923
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 16/01/1923 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Mãn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 16/01/1923 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 16/1 dương lịch các năm khác
- 16/1/1912: 28/11/1911 (Tân Hợi)
- 16/1/1913: 10/12/1912 (Nhâm Tý)
- 16/1/1914: 21/12/1913 (Quý Sửu)
- 16/1/1915: 2/12/1914 (Giáp Dần)
- 16/1/1916: 12/12/1915 (Ất Mão)
- 16/1/1917: 23/12/1916 (Bính Thìn)
- 16/1/1918: 4/12/1917 (Đinh Tỵ)
- 16/1/1919: 15/12/1918 (Mậu Ngọ)
- 16/1/1920: 26/11/1919 (Kỷ Mùi)
- 16/1/1921: 8/12/1920 (Canh Thân)
- 16/1/1922: 19/12/1921 (Tân Dậu)
- 16/1/1923: 30/11/1922 (Nhâm Tuất)
- 16/1/1924: 11/12/1923 (Quý Hợi)
- 16/1/1925: 22/12/1924 (Giáp Tý)
- 16/1/1926: 3/12/1925 (Ất Sửu)
- 16/1/1927: 13/12/1926 (Bính Dần)
- 16/1/1928: 24/12/1927 (Đinh Mão)
- 16/1/1929: 6/12/1928 (Mậu Thìn)
- 16/1/1930: 17/12/1929 (Kỷ Tỵ)
- 16/1/1931: 28/11/1930 (Canh Ngọ)
- 16/1/1932: 9/12/1931 (Tân Mùi)
- 16/1/1933: 21/12/1932 (Nhâm Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.