Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1924
Xem lịch âm ngày 11/05/1924, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/05/1924
Ngày Âm lịch: 8/4/1924
Can chi: ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 5 năm 1924 dương lịch là ngày 8 tháng 4 năm 1924 âm lịch.
Năm Giáp Tý
Chuột
Tháng Kỷ Tỵ
Rắn
Ngày Canh Dần
Hổ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/05/1924, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 11/05/1925 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/05/1924
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 11/05/1924 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 11/05/1924 hợp tuổi gì?
Ngày Canh Dần có chi Dần; lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất thành Hỏa cục, xung với Thân, Tỵ, Hợi, hại Tỵ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/5 dương lịch các năm khác
- 11/5/1913: 6/4/1913 (Quý Sửu)
- 11/5/1914: 17/4/1914 (Giáp Dần)
- 11/5/1915: 28/3/1915 (Ất Mão)
- 11/5/1916: 10/4/1916 (Bính Thìn)
- 11/5/1917: 21/3/1917 nhuận (Đinh Tỵ)
- 11/5/1918: 2/4/1918 (Mậu Ngọ)
- 11/5/1919: 12/4/1919 (Kỷ Mùi)
- 11/5/1920: 23/3/1920 (Canh Thân)
- 11/5/1921: 4/4/1921 (Tân Dậu)
- 11/5/1922: 15/4/1922 (Nhâm Tuất)
- 11/5/1923: 26/3/1923 (Quý Hợi)
- 11/5/1924: 8/4/1924 (Giáp Tý)
- 11/5/1925: 19/4/1925 (Ất Sửu)
- 11/5/1926: 30/3/1926 (Bính Dần)
- 11/5/1927: 11/4/1927 (Đinh Mão)
- 11/5/1928: 22/3/1928 (Mậu Thìn)
- 11/5/1929: 3/4/1929 (Kỷ Tỵ)
- 11/5/1930: 13/4/1930 (Canh Ngọ)
- 11/5/1931: 24/3/1931 (Tân Mùi)
- 11/5/1932: 6/4/1932 (Nhâm Thân)
- 11/5/1933: 17/4/1933 (Quý Dậu)
- 11/5/1934: 28/3/1934 (Giáp Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.