Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 1925
Xem lịch âm ngày 18/10/1925, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 18/10/1925
Ngày Âm lịch: 1/9/1925
Can chi: ngày Ất Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 18 tháng 10 năm 1925 dương lịch là ngày 1 tháng 9 năm 1925 âm lịch.
Năm Ất Sửu
Trâu
Tháng Bính Tuất
Chó
Ngày Ất Hợi
Heo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 18/10/1925, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 18/10/1926 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 18/10/1925
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 18/10/1925 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Mãn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 18/10/1925 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Hợi có chi Hợi; lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi thành Mộc cục, xung với Dần, Thân, Tỵ, hại Thân.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 18/10 dương lịch các năm khác
- 18/10/1914: 29/8/1914 (Giáp Dần)
- 18/10/1915: 10/9/1915 (Ất Mão)
- 18/10/1916: 22/9/1916 (Bính Thìn)
- 18/10/1917: 3/9/1917 (Đinh Tỵ)
- 18/10/1918: 14/9/1918 (Mậu Ngọ)
- 18/10/1919: 25/8/1919 (Kỷ Mùi)
- 18/10/1920: 7/9/1920 (Canh Thân)
- 18/10/1921: 18/9/1921 (Tân Dậu)
- 18/10/1922: 28/8/1922 (Nhâm Tuất)
- 18/10/1923: 9/9/1923 (Quý Hợi)
- 18/10/1924: 20/9/1924 (Giáp Tý)
- 18/10/1925: 1/9/1925 (Ất Sửu)
- 18/10/1926: 12/9/1926 (Bính Dần)
- 18/10/1927: 23/9/1927 (Đinh Mão)
- 18/10/1928: 6/9/1928 (Mậu Thìn)
- 18/10/1929: 16/9/1929 (Kỷ Tỵ)
- 18/10/1930: 27/8/1930 (Canh Ngọ)
- 18/10/1931: 8/9/1931 (Tân Mùi)
- 18/10/1932: 19/9/1932 (Nhâm Thân)
- 18/10/1933: 29/8/1933 (Quý Dậu)
- 18/10/1934: 11/9/1934 (Giáp Tuất)
- 18/10/1935: 21/9/1935 (Ất Hợi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.