Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 1925
Xem lịch âm ngày 20/07/1925, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 20/07/1925
Ngày Âm lịch: 30/5/1925
Can chi: ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 20 tháng 7 năm 1925 dương lịch là ngày 30 tháng 5 năm 1925 âm lịch.
Năm Ất Sửu
Trâu
Tháng Nhâm Ngọ
Ngựa
Ngày Ất Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 20/07/1925, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 20/07/1926 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 20/07/1925
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 20/07/1925 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai bút, lập kế hoạch
- Xuất hành gần
- Gặp gỡ, trao đổi công việc
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- Việc đại sự còn thiếu chuẩn bị
- Chi tiền lớn khi chưa kiểm tra kỹ
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Kiến: Trực mở đầu chu kỳ, hợp với việc khởi tạo, lập kế hoạch và bắt đầu việc vừa sức.
Ngày 20/07/1925 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 20/7 dương lịch các năm khác
- 20/7/1914: 28/5/1914 nhuận (Giáp Dần)
- 20/7/1915: 9/6/1915 (Ất Mão)
- 20/7/1916: 21/6/1916 (Bính Thìn)
- 20/7/1917: 2/6/1917 (Đinh Tỵ)
- 20/7/1918: 13/6/1918 (Mậu Ngọ)
- 20/7/1919: 23/6/1919 (Kỷ Mùi)
- 20/7/1920: 5/6/1920 (Canh Thân)
- 20/7/1921: 16/6/1921 (Tân Dậu)
- 20/7/1922: 26/6/1922 (Nhâm Tuất)
- 20/7/1923: 7/6/1923 (Quý Hợi)
- 20/7/1924: 19/6/1924 (Giáp Tý)
- 20/7/1925: 30/5/1925 (Ất Sửu)
- 20/7/1926: 11/6/1926 (Bính Dần)
- 20/7/1927: 22/6/1927 (Đinh Mão)
- 20/7/1928: 4/6/1928 (Mậu Thìn)
- 20/7/1929: 14/6/1929 (Kỷ Tỵ)
- 20/7/1930: 25/6/1930 (Canh Ngọ)
- 20/7/1931: 6/6/1931 (Tân Mùi)
- 20/7/1932: 17/6/1932 (Nhâm Thân)
- 20/7/1933: 28/5/1933 nhuận (Quý Dậu)
- 20/7/1934: 9/6/1934 (Giáp Tuất)
- 20/7/1935: 20/6/1935 (Ất Hợi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.