Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 1926
Xem lịch âm ngày 27/11/1926, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 27/11/1926
Ngày Âm lịch: 23/10/1926
Can chi: ngày Canh Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 27 tháng 11 năm 1926 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm 1926 âm lịch.
Năm Bính Dần
Hổ
Tháng Kỷ Hợi
Heo
Ngày Canh Thân
Khỉ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 27/11/1926, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 27/11/1927 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 27/11/1926
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 27/11/1926 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 27/11/1926 hợp tuổi gì?
Ngày Canh Thân có chi Thân; lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn thành Thủy cục, xung với Dần, Tỵ, Hợi, hại Hợi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 27/11 dương lịch các năm khác
- 27/11/1915: 21/10/1915 (Ất Mão)
- 27/11/1916: 3/11/1916 (Bính Thìn)
- 27/11/1917: 13/10/1917 (Đinh Tỵ)
- 27/11/1918: 24/10/1918 (Mậu Ngọ)
- 27/11/1919: 6/10/1919 (Kỷ Mùi)
- 27/11/1920: 18/10/1920 (Canh Thân)
- 27/11/1921: 28/10/1921 (Tân Dậu)
- 27/11/1922: 9/10/1922 (Nhâm Tuất)
- 27/11/1923: 20/10/1923 (Quý Hợi)
- 27/11/1924: 1/11/1924 (Giáp Tý)
- 27/11/1925: 12/10/1925 (Ất Sửu)
- 27/11/1926: 23/10/1926 (Bính Dần)
- 27/11/1927: 4/11/1927 (Đinh Mão)
- 27/11/1928: 16/10/1928 (Mậu Thìn)
- 27/11/1929: 27/10/1929 (Kỷ Tỵ)
- 27/11/1930: 8/10/1930 (Canh Ngọ)
- 27/11/1931: 18/10/1931 (Tân Mùi)
- 27/11/1932: 30/10/1932 (Nhâm Thân)
- 27/11/1933: 10/10/1933 (Quý Dậu)
- 27/11/1934: 21/10/1934 (Giáp Tuất)
- 27/11/1935: 2/11/1935 (Ất Hợi)
- 27/11/1936: 14/10/1936 (Bính Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.