Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1926
Xem lịch âm ngày 12/05/1926, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 12/05/1926
Ngày Âm lịch: 1/4/1926
Can chi: ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 12 tháng 5 năm 1926 dương lịch là ngày 1 tháng 4 năm 1926 âm lịch.
Năm Bính Dần
Hổ
Tháng Quý Tỵ
Rắn
Ngày Tân Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 12/05/1926, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 12/05/1927 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 12/05/1926
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 12/05/1926 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thu.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Việc không nên làm
- An táng
- Việc cần giải tán
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thu: Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Ngày 12/05/1926 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 12/5 dương lịch các năm khác
- 12/5/1915: 29/3/1915 (Ất Mão)
- 12/5/1916: 11/4/1916 (Bính Thìn)
- 12/5/1917: 22/3/1917 nhuận (Đinh Tỵ)
- 12/5/1918: 3/4/1918 (Mậu Ngọ)
- 12/5/1919: 13/4/1919 (Kỷ Mùi)
- 12/5/1920: 24/3/1920 (Canh Thân)
- 12/5/1921: 5/4/1921 (Tân Dậu)
- 12/5/1922: 16/4/1922 (Nhâm Tuất)
- 12/5/1923: 27/3/1923 (Quý Hợi)
- 12/5/1924: 9/4/1924 (Giáp Tý)
- 12/5/1925: 20/4/1925 (Ất Sửu)
- 12/5/1926: 1/4/1926 (Bính Dần)
- 12/5/1927: 12/4/1927 (Đinh Mão)
- 12/5/1928: 23/3/1928 (Mậu Thìn)
- 12/5/1929: 4/4/1929 (Kỷ Tỵ)
- 12/5/1930: 14/4/1930 (Canh Ngọ)
- 12/5/1931: 25/3/1931 (Tân Mùi)
- 12/5/1932: 7/4/1932 (Nhâm Thân)
- 12/5/1933: 18/4/1933 (Quý Dậu)
- 12/5/1934: 29/3/1934 (Giáp Tuất)
- 12/5/1935: 10/4/1935 (Ất Hợi)
- 12/5/1936: 22/3/1936 nhuận (Bính Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.