Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1926
Xem lịch âm ngày 14/06/1926, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/06/1926
Ngày Âm lịch: 5/5/1926
Can chi: ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 6 năm 1926 dương lịch là ngày 5 tháng 5 năm 1926 âm lịch.
Năm Bính Dần
Hổ
Tháng Giáp Ngọ
Ngựa
Ngày Giáp Tuất
Chó
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/06/1926, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 14/06/1927 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/06/1926
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 14/06/1926 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 14/06/1926 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Tuất có chi Tuất; lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ thành Hỏa cục, xung với Thìn, Sửu, Mùi, hại Dậu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/6 dương lịch các năm khác
- 14/6/1915: 2/5/1915 (Ất Mão)
- 14/6/1916: 14/5/1916 (Bính Thìn)
- 14/6/1917: 25/4/1917 (Đinh Tỵ)
- 14/6/1918: 6/5/1918 (Mậu Ngọ)
- 14/6/1919: 17/5/1919 (Kỷ Mùi)
- 14/6/1920: 28/4/1920 (Canh Thân)
- 14/6/1921: 9/5/1921 (Tân Dậu)
- 14/6/1922: 19/5/1922 (Nhâm Tuất)
- 14/6/1923: 1/5/1923 (Quý Hợi)
- 14/6/1924: 13/5/1924 (Giáp Tý)
- 14/6/1925: 24/4/1925 nhuận (Ất Sửu)
- 14/6/1926: 5/5/1926 (Bính Dần)
- 14/6/1927: 15/5/1927 (Đinh Mão)
- 14/6/1928: 27/4/1928 (Mậu Thìn)
- 14/6/1929: 8/5/1929 (Kỷ Tỵ)
- 14/6/1930: 18/5/1930 (Canh Ngọ)
- 14/6/1931: 29/4/1931 (Tân Mùi)
- 14/6/1932: 11/5/1932 (Nhâm Thân)
- 14/6/1933: 22/5/1933 (Quý Dậu)
- 14/6/1934: 3/5/1934 (Giáp Tuất)
- 14/6/1935: 14/5/1935 (Ất Hợi)
- 14/6/1936: 25/4/1936 (Bính Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.