Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 1926
Xem lịch âm ngày 18/08/1926, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 18/08/1926
Ngày Âm lịch: 11/7/1926
Can chi: ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Dần.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 18 tháng 8 năm 1926 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm 1926 âm lịch.
Năm Bính Dần
Hổ
Tháng Bính Thân
Khỉ
Ngày Kỷ Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 18/08/1926, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 18/08/1927 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 18/08/1926
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 18/08/1926 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 18/08/1926 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 18/8 dương lịch các năm khác
- 18/8/1915: 8/7/1915 (Ất Mão)
- 18/8/1916: 20/7/1916 (Bính Thìn)
- 18/8/1917: 1/7/1917 (Đinh Tỵ)
- 18/8/1918: 12/7/1918 (Mậu Ngọ)
- 18/8/1919: 23/7/1919 (Kỷ Mùi)
- 18/8/1920: 5/7/1920 (Canh Thân)
- 18/8/1921: 15/7/1921 (Tân Dậu)
- 18/8/1922: 26/6/1922 nhuận (Nhâm Tuất)
- 18/8/1923: 7/7/1923 (Quý Hợi)
- 18/8/1924: 18/7/1924 (Giáp Tý)
- 18/8/1925: 29/6/1925 (Ất Sửu)
- 18/8/1926: 11/7/1926 (Bính Dần)
- 18/8/1927: 21/7/1927 (Đinh Mão)
- 18/8/1928: 4/7/1928 (Mậu Thìn)
- 18/8/1929: 14/7/1929 (Kỷ Tỵ)
- 18/8/1930: 24/6/1930 nhuận (Canh Ngọ)
- 18/8/1931: 5/7/1931 (Tân Mùi)
- 18/8/1932: 17/7/1932 (Nhâm Thân)
- 18/8/1933: 28/6/1933 (Quý Dậu)
- 18/8/1934: 9/7/1934 (Giáp Tuất)
- 18/8/1935: 20/7/1935 (Ất Hợi)
- 18/8/1936: 2/7/1936 (Bính Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.