Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1927
Xem lịch âm ngày 16/07/1927, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 16/07/1927
Ngày Âm lịch: 18/6/1927
Can chi: ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 16 tháng 7 năm 1927 dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm 1927 âm lịch.
Năm Đinh Mão
Mèo
Tháng Đinh Mùi
Dê
Ngày Tân Hợi
Heo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 16/07/1927, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 16/07/1928 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 16/07/1927
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 16/07/1927 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 16/07/1927 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Hợi có chi Hợi; lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi thành Mộc cục, xung với Dần, Thân, Tỵ, hại Thân.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 16/7 dương lịch các năm khác
- 16/7/1916: 17/6/1916 (Bính Thìn)
- 16/7/1917: 28/5/1917 (Đinh Tỵ)
- 16/7/1918: 9/6/1918 (Mậu Ngọ)
- 16/7/1919: 19/6/1919 (Kỷ Mùi)
- 16/7/1920: 1/6/1920 (Canh Thân)
- 16/7/1921: 12/6/1921 (Tân Dậu)
- 16/7/1922: 22/6/1922 (Nhâm Tuất)
- 16/7/1923: 3/6/1923 (Quý Hợi)
- 16/7/1924: 15/6/1924 (Giáp Tý)
- 16/7/1925: 26/5/1925 (Ất Sửu)
- 16/7/1926: 7/6/1926 (Bính Dần)
- 16/7/1927: 18/6/1927 (Đinh Mão)
- 16/7/1928: 29/5/1928 (Mậu Thìn)
- 16/7/1929: 10/6/1929 (Kỷ Tỵ)
- 16/7/1930: 21/6/1930 (Canh Ngọ)
- 16/7/1931: 2/6/1931 (Tân Mùi)
- 16/7/1932: 13/6/1932 (Nhâm Thân)
- 16/7/1933: 24/5/1933 nhuận (Quý Dậu)
- 16/7/1934: 5/6/1934 (Giáp Tuất)
- 16/7/1935: 16/6/1935 (Ất Hợi)
- 16/7/1936: 28/5/1936 (Bính Tý)
- 16/7/1937: 9/6/1937 (Đinh Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.