Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1927
Xem lịch âm ngày 20/09/1927, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 20/09/1927
Ngày Âm lịch: 25/8/1927
Can chi: ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 20 tháng 9 năm 1927 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm 1927 âm lịch.
Năm Đinh Mão
Mèo
Tháng Kỷ Dậu
Gà
Ngày Đinh Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 20/09/1927, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 20/09/1928 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 20/09/1927
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 20/09/1927 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- An táng
- Việc cần giải tán
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thu: Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Ngày 20/09/1927 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 20/9 dương lịch các năm khác
- 20/9/1916: 24/8/1916 (Bính Thìn)
- 20/9/1917: 5/8/1917 (Đinh Tỵ)
- 20/9/1918: 16/8/1918 (Mậu Ngọ)
- 20/9/1919: 27/7/1919 nhuận (Kỷ Mùi)
- 20/9/1920: 9/8/1920 (Canh Thân)
- 20/9/1921: 19/8/1921 (Tân Dậu)
- 20/9/1922: 29/7/1922 (Nhâm Tuất)
- 20/9/1923: 10/8/1923 (Quý Hợi)
- 20/9/1924: 22/8/1924 (Giáp Tý)
- 20/9/1925: 3/8/1925 (Ất Sửu)
- 20/9/1926: 14/8/1926 (Bính Dần)
- 20/9/1927: 25/8/1927 (Đinh Mão)
- 20/9/1928: 7/8/1928 (Mậu Thìn)
- 20/9/1929: 18/8/1929 (Kỷ Tỵ)
- 20/9/1930: 28/7/1930 (Canh Ngọ)
- 20/9/1931: 9/8/1931 (Tân Mùi)
- 20/9/1932: 20/8/1932 (Nhâm Thân)
- 20/9/1933: 1/8/1933 (Quý Dậu)
- 20/9/1934: 12/8/1934 (Giáp Tuất)
- 20/9/1935: 23/8/1935 (Ất Hợi)
- 20/9/1936: 5/8/1936 (Bính Tý)
- 20/9/1937: 16/8/1937 (Đinh Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.