Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1928
Xem lịch âm ngày 11/01/1928, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/01/1928
Ngày Âm lịch: 19/12/1927
Can chi: ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 1 năm 1928 dương lịch là ngày 19 tháng 12 năm 1927 âm lịch.
Năm Đinh Mão
Mèo
Tháng Quý Sửu
Trâu
Ngày Canh Tuất
Chó
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/01/1928, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 11/01/1929 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/01/1928
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 11/01/1928 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Khai. Tuy nhiên ngày này có Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 11/01/1928 hợp tuổi gì?
Ngày Canh Tuất có chi Tuất; lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ thành Hỏa cục, xung với Thìn, Sửu, Mùi, hại Dậu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/1 dương lịch các năm khác
- 11/1/1917: 18/12/1916 (Bính Thìn)
- 11/1/1918: 29/11/1917 (Đinh Tỵ)
- 11/1/1919: 10/12/1918 (Mậu Ngọ)
- 11/1/1920: 21/11/1919 (Kỷ Mùi)
- 11/1/1921: 3/12/1920 (Canh Thân)
- 11/1/1922: 14/12/1921 (Tân Dậu)
- 11/1/1923: 25/11/1922 (Nhâm Tuất)
- 11/1/1924: 6/12/1923 (Quý Hợi)
- 11/1/1925: 17/12/1924 (Giáp Tý)
- 11/1/1926: 27/11/1925 (Ất Sửu)
- 11/1/1927: 8/12/1926 (Bính Dần)
- 11/1/1928: 19/12/1927 (Đinh Mão)
- 11/1/1929: 1/12/1928 (Mậu Thìn)
- 11/1/1930: 12/12/1929 (Kỷ Tỵ)
- 11/1/1931: 23/11/1930 (Canh Ngọ)
- 11/1/1932: 4/12/1931 (Tân Mùi)
- 11/1/1933: 16/12/1932 (Nhâm Thân)
- 11/1/1934: 26/11/1933 (Quý Dậu)
- 11/1/1935: 7/12/1934 (Giáp Tuất)
- 11/1/1936: 17/12/1935 (Ất Hợi)
- 11/1/1937: 29/11/1936 (Bính Tý)
- 11/1/1938: 10/12/1937 (Đinh Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.