Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1929
Xem lịch âm ngày 11/06/1929, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/06/1929
Ngày Âm lịch: 5/5/1929
Can chi: ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 6 năm 1929 dương lịch là ngày 5 tháng 5 năm 1929 âm lịch.
Năm Kỷ Tỵ
Rắn
Tháng Canh Ngọ
Ngựa
Ngày Đinh Hợi
Heo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/06/1929, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 11/06/1930 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/06/1929
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 11/06/1929 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Phá dỡ, tháo bỏ
- Loại bỏ thói quen xấu
- Thanh lý đồ cũ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Ký hợp đồng quan trọng
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Phá: Trực có nghĩa phá bỏ, dễ phát sinh xáo trộn; chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ.
Ngày 11/06/1929 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Hợi có chi Hợi; lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi thành Mộc cục, xung với Dần, Thân, Tỵ, hại Thân.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/6 dương lịch các năm khác
- 11/6/1918: 3/5/1918 (Mậu Ngọ)
- 11/6/1919: 14/5/1919 (Kỷ Mùi)
- 11/6/1920: 25/4/1920 (Canh Thân)
- 11/6/1921: 6/5/1921 (Tân Dậu)
- 11/6/1922: 16/5/1922 (Nhâm Tuất)
- 11/6/1923: 27/4/1923 (Quý Hợi)
- 11/6/1924: 10/5/1924 (Giáp Tý)
- 11/6/1925: 21/4/1925 nhuận (Ất Sửu)
- 11/6/1926: 2/5/1926 (Bính Dần)
- 11/6/1927: 12/5/1927 (Đinh Mão)
- 11/6/1928: 24/4/1928 (Mậu Thìn)
- 11/6/1929: 5/5/1929 (Kỷ Tỵ)
- 11/6/1930: 15/5/1930 (Canh Ngọ)
- 11/6/1931: 26/4/1931 (Tân Mùi)
- 11/6/1932: 8/5/1932 (Nhâm Thân)
- 11/6/1933: 19/5/1933 (Quý Dậu)
- 11/6/1934: 30/4/1934 (Giáp Tuất)
- 11/6/1935: 11/5/1935 (Ất Hợi)
- 11/6/1936: 22/4/1936 (Bính Tý)
- 11/6/1937: 3/5/1937 (Đinh Sửu)
- 11/6/1938: 14/5/1938 (Mậu Dần)
- 11/6/1939: 24/4/1939 (Kỷ Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.