Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1929
Xem lịch âm ngày 31/07/1929, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 31/07/1929
Ngày Âm lịch: 25/6/1929
Can chi: ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Như vậy, ngày 31 tháng 7 năm 1929 dương lịch là ngày 25 tháng 6 năm 1929 âm lịch.
Năm Kỷ Tỵ
Rắn
Tháng Tân Mùi
Dê
Ngày Đinh Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 31/07/1929, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 31/07/1930 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 31/07/1929
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).
Ngày 31/07/1929 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cúng lễ
- Kiểm tra an toàn
- Chuẩn bị phương án dự phòng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Đi xa
- Đầu tư lớn
- Việc mạo hiểm
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Nguy: Trực biểu thị sự thận trọng, nên hạn chế việc nhiều rủi ro.
Ngày 31/07/1929 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 31/7 dương lịch các năm khác
- 31/7/1918: 24/6/1918 (Mậu Ngọ)
- 31/7/1919: 5/7/1919 (Kỷ Mùi)
- 31/7/1920: 16/6/1920 (Canh Thân)
- 31/7/1921: 27/6/1921 (Tân Dậu)
- 31/7/1922: 8/6/1922 nhuận (Nhâm Tuất)
- 31/7/1923: 18/6/1923 (Quý Hợi)
- 31/7/1924: 30/6/1924 (Giáp Tý)
- 31/7/1925: 11/6/1925 (Ất Sửu)
- 31/7/1926: 22/6/1926 (Bính Dần)
- 31/7/1927: 3/7/1927 (Đinh Mão)
- 31/7/1928: 15/6/1928 (Mậu Thìn)
- 31/7/1929: 25/6/1929 (Kỷ Tỵ)
- 31/7/1930: 6/6/1930 nhuận (Canh Ngọ)
- 31/7/1931: 17/6/1931 (Tân Mùi)
- 31/7/1932: 28/6/1932 (Nhâm Thân)
- 31/7/1933: 10/6/1933 (Quý Dậu)
- 31/7/1934: 20/6/1934 (Giáp Tuất)
- 31/7/1935: 2/7/1935 (Ất Hợi)
- 31/7/1936: 14/6/1936 (Bính Tý)
- 31/7/1937: 24/6/1937 (Đinh Sửu)
- 31/7/1938: 5/7/1938 (Mậu Dần)
- 31/7/1939: 15/6/1939 (Kỷ Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.