Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 1931
Xem lịch âm ngày 06/08/1931, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 06/08/1931
Ngày Âm lịch: 23/6/1931
Can chi: ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 6 tháng 8 năm 1931 dương lịch là ngày 23 tháng 6 năm 1931 âm lịch.
Năm Tân Mùi
Dê
Tháng Ất Mùi
Dê
Ngày Quý Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 06/08/1931, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 06/08/1932 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 06/08/1931
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 06/08/1931 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Hoàn tất việc cũ
- Lưu trữ giấy tờ
- Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Xuất hành xa
- Ký kết lớn
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bế: Trực đóng lại, thích hợp thu xếp nội bộ hơn là khởi sự việc mới.
Ngày 06/08/1931 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 6/8 dương lịch các năm khác
- 6/8/1920: 22/6/1920 (Canh Thân)
- 6/8/1921: 3/7/1921 (Tân Dậu)
- 6/8/1922: 14/6/1922 nhuận (Nhâm Tuất)
- 6/8/1923: 24/6/1923 (Quý Hợi)
- 6/8/1924: 6/7/1924 (Giáp Tý)
- 6/8/1925: 17/6/1925 (Ất Sửu)
- 6/8/1926: 28/6/1926 (Bính Dần)
- 6/8/1927: 9/7/1927 (Đinh Mão)
- 6/8/1928: 21/6/1928 (Mậu Thìn)
- 6/8/1929: 2/7/1929 (Kỷ Tỵ)
- 6/8/1930: 12/6/1930 nhuận (Canh Ngọ)
- 6/8/1931: 23/6/1931 (Tân Mùi)
- 6/8/1932: 5/7/1932 (Nhâm Thân)
- 6/8/1933: 16/6/1933 (Quý Dậu)
- 6/8/1934: 26/6/1934 (Giáp Tuất)
- 6/8/1935: 8/7/1935 (Ất Hợi)
- 6/8/1936: 20/6/1936 (Bính Tý)
- 6/8/1937: 1/7/1937 (Đinh Sửu)
- 6/8/1938: 11/7/1938 (Mậu Dần)
- 6/8/1939: 21/6/1939 (Kỷ Mão)
- 6/8/1940: 3/7/1940 (Canh Thìn)
- 6/8/1941: 14/6/1941 nhuận (Tân Tỵ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.