Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1932
Xem lịch âm ngày 11/10/1932, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/10/1932
Ngày Âm lịch: 12/9/1932
Can chi: ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 10 năm 1932 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm 1932 âm lịch.
Năm Nhâm Thân
Khỉ
Tháng Canh Tuất
Chó
Ngày Ất Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/10/1932, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 11/10/1933 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/10/1932
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 11/10/1932 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thành.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 11/10/1932 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/10 dương lịch các năm khác
- 11/10/1921: 11/9/1921 (Tân Dậu)
- 11/10/1922: 21/8/1922 (Nhâm Tuất)
- 11/10/1923: 2/9/1923 (Quý Hợi)
- 11/10/1924: 13/9/1924 (Giáp Tý)
- 11/10/1925: 24/8/1925 (Ất Sửu)
- 11/10/1926: 5/9/1926 (Bính Dần)
- 11/10/1927: 16/9/1927 (Đinh Mão)
- 11/10/1928: 28/8/1928 (Mậu Thìn)
- 11/10/1929: 9/9/1929 (Kỷ Tỵ)
- 11/10/1930: 20/8/1930 (Canh Ngọ)
- 11/10/1931: 1/9/1931 (Tân Mùi)
- 11/10/1932: 12/9/1932 (Nhâm Thân)
- 11/10/1933: 22/8/1933 (Quý Dậu)
- 11/10/1934: 4/9/1934 (Giáp Tuất)
- 11/10/1935: 14/9/1935 (Ất Hợi)
- 11/10/1936: 26/8/1936 (Bính Tý)
- 11/10/1937: 8/9/1937 (Đinh Sửu)
- 11/10/1938: 18/8/1938 nhuận (Mậu Dần)
- 11/10/1939: 29/8/1939 (Kỷ Mão)
- 11/10/1940: 11/9/1940 (Canh Thìn)
- 11/10/1941: 21/8/1941 (Tân Tỵ)
- 11/10/1942: 2/9/1942 (Nhâm Ngọ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.