Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1934
Xem lịch âm ngày 15/01/1934, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 15/01/1934
Ngày Âm lịch: 1/12/1933
Can chi: ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 15 tháng 1 năm 1934 dương lịch là ngày 1 tháng 12 năm 1933 âm lịch.
Năm Quý Dậu
Gà
Tháng Ất Sửu
Trâu
Ngày Bính Tuất
Chó
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 15/01/1934, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 15/01/1935 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 15/01/1934
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 15/01/1934 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Khai.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 15/01/1934 hợp tuổi gì?
Ngày Bính Tuất có chi Tuất; lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ thành Hỏa cục, xung với Thìn, Sửu, Mùi, hại Dậu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 15/1 dương lịch các năm khác
- 15/1/1923: 29/11/1922 (Nhâm Tuất)
- 15/1/1924: 10/12/1923 (Quý Hợi)
- 15/1/1925: 21/12/1924 (Giáp Tý)
- 15/1/1926: 2/12/1925 (Ất Sửu)
- 15/1/1927: 12/12/1926 (Bính Dần)
- 15/1/1928: 23/12/1927 (Đinh Mão)
- 15/1/1929: 5/12/1928 (Mậu Thìn)
- 15/1/1930: 16/12/1929 (Kỷ Tỵ)
- 15/1/1931: 27/11/1930 (Canh Ngọ)
- 15/1/1932: 8/12/1931 (Tân Mùi)
- 15/1/1933: 20/12/1932 (Nhâm Thân)
- 15/1/1934: 1/12/1933 (Quý Dậu)
- 15/1/1935: 11/12/1934 (Giáp Tuất)
- 15/1/1936: 21/12/1935 (Ất Hợi)
- 15/1/1937: 4/12/1936 (Bính Tý)
- 15/1/1938: 14/12/1937 (Đinh Sửu)
- 15/1/1939: 25/11/1938 (Mậu Dần)
- 15/1/1940: 7/12/1939 (Kỷ Mão)
- 15/1/1941: 18/12/1940 (Canh Thìn)
- 15/1/1942: 29/11/1941 (Tân Tỵ)
- 15/1/1943: 10/12/1942 (Nhâm Ngọ)
- 15/1/1944: 20/12/1943 (Quý Mùi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.