Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 1934
Xem lịch âm ngày 01/11/1934, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 01/11/1934
Ngày Âm lịch: 25/9/1934
Can chi: ngày Bính Tý, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 1 tháng 11 năm 1934 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm 1934 âm lịch.
Năm Giáp Tuất
Chó
Tháng Giáp Tuất
Chó
Ngày Bính Tý
Chuột
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 01/11/1934, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 01/11/1935 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 01/11/1934
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 01/11/1934 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 01/11/1934 hợp tuổi gì?
Ngày Bính Tý có chi Tý; lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn thành Thủy cục, xung với Ngọ, Mão, Dậu, hại Mùi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 1/11 dương lịch các năm khác
- 1/11/1923: 23/9/1923 (Quý Hợi)
- 1/11/1924: 5/10/1924 (Giáp Tý)
- 1/11/1925: 15/9/1925 (Ất Sửu)
- 1/11/1926: 26/9/1926 (Bính Dần)
- 1/11/1927: 8/10/1927 (Đinh Mão)
- 1/11/1928: 20/9/1928 (Mậu Thìn)
- 1/11/1929: 1/10/1929 (Kỷ Tỵ)
- 1/11/1930: 11/9/1930 (Canh Ngọ)
- 1/11/1931: 22/9/1931 (Tân Mùi)
- 1/11/1932: 4/10/1932 (Nhâm Thân)
- 1/11/1933: 14/9/1933 (Quý Dậu)
- 1/11/1934: 25/9/1934 (Giáp Tuất)
- 1/11/1935: 6/10/1935 (Ất Hợi)
- 1/11/1936: 18/9/1936 (Bính Tý)
- 1/11/1937: 29/9/1937 (Đinh Sửu)
- 1/11/1938: 10/9/1938 (Mậu Dần)
- 1/11/1939: 20/9/1939 (Kỷ Mão)
- 1/11/1940: 2/10/1940 (Canh Thìn)
- 1/11/1941: 13/9/1941 (Tân Tỵ)
- 1/11/1942: 23/9/1942 (Nhâm Ngọ)
- 1/11/1943: 4/10/1943 (Quý Mùi)
- 1/11/1944: 16/9/1944 (Giáp Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.