Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1934
Xem lịch âm ngày 12/02/1934, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 12/02/1934
Ngày Âm lịch: 29/12/1933
Can chi: ngày Giáp Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 12 tháng 2 năm 1934 dương lịch là ngày 29 tháng 12 năm 1933 âm lịch.
Năm Quý Dậu
Gà
Tháng Ất Sửu
Trâu
Ngày Giáp Dần
Hổ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 12/02/1934, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 12/02/1935 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 12/02/1934
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 12/02/1934 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Mãn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 12/02/1934 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Dần có chi Dần; lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất thành Hỏa cục, xung với Thân, Tỵ, Hợi, hại Tỵ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 12/2 dương lịch các năm khác
- 12/2/1923: 27/12/1922 (Nhâm Tuất)
- 12/2/1924: 8/1/1924 (Giáp Tý)
- 12/2/1925: 20/1/1925 (Ất Sửu)
- 12/2/1926: 30/12/1925 (Ất Sửu)
- 12/2/1927: 11/1/1927 (Đinh Mão)
- 12/2/1928: 21/1/1928 (Mậu Thìn)
- 12/2/1929: 3/1/1929 (Kỷ Tỵ)
- 12/2/1930: 14/1/1930 (Canh Ngọ)
- 12/2/1931: 25/12/1930 (Canh Ngọ)
- 12/2/1932: 7/1/1932 (Nhâm Thân)
- 12/2/1933: 18/1/1933 (Quý Dậu)
- 12/2/1934: 29/12/1933 (Quý Dậu)
- 12/2/1935: 10/1/1935 (Ất Hợi)
- 12/2/1936: 20/1/1936 (Bính Tý)
- 12/2/1937: 2/1/1937 (Đinh Sửu)
- 12/2/1938: 13/1/1938 (Mậu Dần)
- 12/2/1939: 24/12/1938 (Mậu Dần)
- 12/2/1940: 5/1/1940 (Canh Thìn)
- 12/2/1941: 17/1/1941 (Tân Tỵ)
- 12/2/1942: 27/12/1941 (Tân Tỵ)
- 12/2/1943: 8/1/1943 (Quý Mùi)
- 12/2/1944: 19/1/1944 (Giáp Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.