Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 1934
Xem lịch âm ngày 19/08/1934, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 19/08/1934
Ngày Âm lịch: 10/7/1934
Can chi: ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 19 tháng 8 năm 1934 dương lịch là ngày 10 tháng 7 năm 1934 âm lịch.
Năm Giáp Tuất
Chó
Tháng Nhâm Thân
Khỉ
Ngày Nhâm Tuất
Chó
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 19/08/1934, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 19/08/1935 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 19/08/1934
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 19/08/1934 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Bình.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 19/08/1934 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Tuất có chi Tuất; lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ thành Hỏa cục, xung với Thìn, Sửu, Mùi, hại Dậu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 19/8 dương lịch các năm khác
- 19/8/1923: 8/7/1923 (Quý Hợi)
- 19/8/1924: 19/7/1924 (Giáp Tý)
- 19/8/1925: 1/7/1925 (Ất Sửu)
- 19/8/1926: 12/7/1926 (Bính Dần)
- 19/8/1927: 22/7/1927 (Đinh Mão)
- 19/8/1928: 5/7/1928 (Mậu Thìn)
- 19/8/1929: 15/7/1929 (Kỷ Tỵ)
- 19/8/1930: 25/6/1930 nhuận (Canh Ngọ)
- 19/8/1931: 6/7/1931 (Tân Mùi)
- 19/8/1932: 18/7/1932 (Nhâm Thân)
- 19/8/1933: 29/6/1933 (Quý Dậu)
- 19/8/1934: 10/7/1934 (Giáp Tuất)
- 19/8/1935: 21/7/1935 (Ất Hợi)
- 19/8/1936: 3/7/1936 (Bính Tý)
- 19/8/1937: 14/7/1937 (Đinh Sửu)
- 19/8/1938: 24/7/1938 (Mậu Dần)
- 19/8/1939: 5/7/1939 (Kỷ Mão)
- 19/8/1940: 16/7/1940 (Canh Thìn)
- 19/8/1941: 27/6/1941 nhuận (Tân Tỵ)
- 19/8/1942: 8/7/1942 (Nhâm Ngọ)
- 19/8/1943: 19/7/1943 (Quý Mùi)
- 19/8/1944: 1/7/1944 (Giáp Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.