Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 1935
Xem lịch âm ngày 15/10/1935, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 15/10/1935
Ngày Âm lịch: 18/9/1935
Can chi: ngày Giáp Tý, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 15 tháng 10 năm 1935 dương lịch là ngày 18 tháng 9 năm 1935 âm lịch.
Năm Ất Hợi
Heo
Tháng Bính Tuất
Chó
Ngày Giáp Tý
Chuột
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 15/10/1935, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 15/10/1936 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 15/10/1935
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 15/10/1935 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 15/10/1935 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Tý có chi Tý; lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn thành Thủy cục, xung với Ngọ, Mão, Dậu, hại Mùi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 15/10 dương lịch các năm khác
- 15/10/1924: 17/9/1924 (Giáp Tý)
- 15/10/1925: 28/8/1925 (Ất Sửu)
- 15/10/1926: 9/9/1926 (Bính Dần)
- 15/10/1927: 20/9/1927 (Đinh Mão)
- 15/10/1928: 3/9/1928 (Mậu Thìn)
- 15/10/1929: 13/9/1929 (Kỷ Tỵ)
- 15/10/1930: 24/8/1930 (Canh Ngọ)
- 15/10/1931: 5/9/1931 (Tân Mùi)
- 15/10/1932: 16/9/1932 (Nhâm Thân)
- 15/10/1933: 26/8/1933 (Quý Dậu)
- 15/10/1934: 8/9/1934 (Giáp Tuất)
- 15/10/1935: 18/9/1935 (Ất Hợi)
- 15/10/1936: 1/9/1936 (Bính Tý)
- 15/10/1937: 12/9/1937 (Đinh Sửu)
- 15/10/1938: 22/8/1938 nhuận (Mậu Dần)
- 15/10/1939: 3/9/1939 (Kỷ Mão)
- 15/10/1940: 15/9/1940 (Canh Thìn)
- 15/10/1941: 25/8/1941 (Tân Tỵ)
- 15/10/1942: 6/9/1942 (Nhâm Ngọ)
- 15/10/1943: 17/9/1943 (Quý Mùi)
- 15/10/1944: 29/8/1944 (Giáp Thân)
- 15/10/1945: 10/9/1945 (Ất Dậu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.