Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 1935
Xem lịch âm ngày 15/11/1935, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 15/11/1935
Ngày Âm lịch: 20/10/1935
Can chi: ngày Ất Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 15 tháng 11 năm 1935 dương lịch là ngày 20 tháng 10 năm 1935 âm lịch.
Năm Ất Hợi
Heo
Tháng Đinh Hợi
Heo
Ngày Ất Mùi
Dê
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 15/11/1935, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 15/11/1936 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 15/11/1935
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 15/11/1935 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thu.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Việc không nên làm
- An táng
- Việc cần giải tán
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thu: Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Ngày 15/11/1935 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại Tý.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 15/11 dương lịch các năm khác
- 15/11/1924: 19/10/1924 (Giáp Tý)
- 15/11/1925: 29/9/1925 (Ất Sửu)
- 15/11/1926: 11/10/1926 (Bính Dần)
- 15/11/1927: 22/10/1927 (Đinh Mão)
- 15/11/1928: 4/10/1928 (Mậu Thìn)
- 15/11/1929: 15/10/1929 (Kỷ Tỵ)
- 15/11/1930: 25/9/1930 (Canh Ngọ)
- 15/11/1931: 6/10/1931 (Tân Mùi)
- 15/11/1932: 18/10/1932 (Nhâm Thân)
- 15/11/1933: 28/9/1933 (Quý Dậu)
- 15/11/1934: 9/10/1934 (Giáp Tuất)
- 15/11/1935: 20/10/1935 (Ất Hợi)
- 15/11/1936: 2/10/1936 (Bính Tý)
- 15/11/1937: 13/10/1937 (Đinh Sửu)
- 15/11/1938: 24/9/1938 (Mậu Dần)
- 15/11/1939: 5/10/1939 (Kỷ Mão)
- 15/11/1940: 16/10/1940 (Canh Thìn)
- 15/11/1941: 27/9/1941 (Tân Tỵ)
- 15/11/1942: 8/10/1942 (Nhâm Ngọ)
- 15/11/1943: 18/10/1943 (Quý Mùi)
- 15/11/1944: 30/9/1944 (Giáp Thân)
- 15/11/1945: 11/10/1945 (Ất Dậu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.