Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 1935
Xem lịch âm ngày 22/04/1935, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 22/04/1935
Ngày Âm lịch: 20/3/1935
Can chi: ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 22 tháng 4 năm 1935 dương lịch là ngày 20 tháng 3 năm 1935 âm lịch.
Năm Ất Hợi
Heo
Tháng Canh Thìn
Rồng
Ngày Mậu Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 22/04/1935, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 22/04/1936 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 22/04/1935
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 22/04/1935 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Trừ.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Dọn dẹp, sửa sang
- Cầu an, giải hạn
- Chữa bệnh, thăm khám
- Xuất hành, giao dịch nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Ký hợp đồng lớn
- Nhậm chức, nhận việc trọng đại
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.
Ngày 22/04/1935 hợp tuổi gì?
Ngày Mậu Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 22/4 dương lịch các năm khác
- 22/4/1924: 19/3/1924 (Giáp Tý)
- 22/4/1925: 30/3/1925 (Ất Sửu)
- 22/4/1926: 11/3/1926 (Bính Dần)
- 22/4/1927: 21/3/1927 (Đinh Mão)
- 22/4/1928: 3/3/1928 (Mậu Thìn)
- 22/4/1929: 13/3/1929 (Kỷ Tỵ)
- 22/4/1930: 24/3/1930 (Canh Ngọ)
- 22/4/1931: 5/3/1931 (Tân Mùi)
- 22/4/1932: 17/3/1932 (Nhâm Thân)
- 22/4/1933: 28/3/1933 (Quý Dậu)
- 22/4/1934: 9/3/1934 (Giáp Tuất)
- 22/4/1935: 20/3/1935 (Ất Hợi)
- 22/4/1936: 2/3/1936 nhuận (Bính Tý)
- 22/4/1937: 12/3/1937 (Đinh Sửu)
- 22/4/1938: 22/3/1938 (Mậu Dần)
- 22/4/1939: 4/3/1939 (Kỷ Mão)
- 22/4/1940: 15/3/1940 (Canh Thìn)
- 22/4/1941: 26/3/1941 (Tân Tỵ)
- 22/4/1942: 8/3/1942 (Nhâm Ngọ)
- 22/4/1943: 18/3/1943 (Quý Mùi)
- 22/4/1944: 30/3/1944 (Giáp Thân)
- 22/4/1945: 11/3/1945 (Ất Dậu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.