Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 1936
Xem lịch âm ngày 27/05/1936, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 27/05/1936
Ngày Âm lịch: 7/4/1936
Can chi: ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tý.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 27 tháng 5 năm 1936 dương lịch là ngày 7 tháng 4 năm 1936 âm lịch.
Năm Bính Tý
Chuột
Tháng Quý Tỵ
Rắn
Ngày Kỷ Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 27/05/1936, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 27/05/1937 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 27/05/1936
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 27/05/1936 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 27/05/1936 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 27/5 dương lịch các năm khác
- 27/5/1925: 6/4/1925 nhuận (Ất Sửu)
- 27/5/1926: 16/4/1926 (Bính Dần)
- 27/5/1927: 27/4/1927 (Đinh Mão)
- 27/5/1928: 9/4/1928 (Mậu Thìn)
- 27/5/1929: 19/4/1929 (Kỷ Tỵ)
- 27/5/1930: 29/4/1930 (Canh Ngọ)
- 27/5/1931: 11/4/1931 (Tân Mùi)
- 27/5/1932: 22/4/1932 (Nhâm Thân)
- 27/5/1933: 4/5/1933 (Quý Dậu)
- 27/5/1934: 15/4/1934 (Giáp Tuất)
- 27/5/1935: 25/4/1935 (Ất Hợi)
- 27/5/1936: 7/4/1936 (Bính Tý)
- 27/5/1937: 18/4/1937 (Đinh Sửu)
- 27/5/1938: 28/4/1938 (Mậu Dần)
- 27/5/1939: 9/4/1939 (Kỷ Mão)
- 27/5/1940: 21/4/1940 (Canh Thìn)
- 27/5/1941: 2/5/1941 (Tân Tỵ)
- 27/5/1942: 13/4/1942 (Nhâm Ngọ)
- 27/5/1943: 24/4/1943 (Quý Mùi)
- 27/5/1944: 6/4/1944 nhuận (Giáp Thân)
- 27/5/1945: 16/4/1945 (Ất Dậu)
- 27/5/1946: 27/4/1946 (Bính Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.