Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 1936
Xem lịch âm ngày 31/08/1936, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 31/08/1936
Ngày Âm lịch: 15/7/1936
Can chi: ngày Ất Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Tý.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 31 tháng 8 năm 1936 dương lịch là ngày 15 tháng 7 năm 1936 âm lịch.
Năm Bính Tý
Chuột
Tháng Bính Thân
Khỉ
Ngày Ất Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 31/08/1936, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 31/08/1937 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 31/08/1936
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 31/08/1936 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 31/08/1936 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 31/8 dương lịch các năm khác
- 31/8/1925: 13/7/1925 (Ất Sửu)
- 31/8/1926: 24/7/1926 (Bính Dần)
- 31/8/1927: 5/8/1927 (Đinh Mão)
- 31/8/1928: 17/7/1928 (Mậu Thìn)
- 31/8/1929: 27/7/1929 (Kỷ Tỵ)
- 31/8/1930: 8/7/1930 (Canh Ngọ)
- 31/8/1931: 18/7/1931 (Tân Mùi)
- 31/8/1932: 30/7/1932 (Nhâm Thân)
- 31/8/1933: 11/7/1933 (Quý Dậu)
- 31/8/1934: 22/7/1934 (Giáp Tuất)
- 31/8/1935: 3/8/1935 (Ất Hợi)
- 31/8/1936: 15/7/1936 (Bính Tý)
- 31/8/1937: 26/7/1937 (Đinh Sửu)
- 31/8/1938: 7/8/1938 (Mậu Dần)
- 31/8/1939: 17/7/1939 (Kỷ Mão)
- 31/8/1940: 28/7/1940 (Canh Thìn)
- 31/8/1941: 9/7/1941 (Tân Tỵ)
- 31/8/1942: 20/7/1942 (Nhâm Ngọ)
- 31/8/1943: 1/8/1943 (Quý Mùi)
- 31/8/1944: 13/7/1944 (Giáp Thân)
- 31/8/1945: 24/7/1945 (Ất Dậu)
- 31/8/1946: 5/8/1946 (Bính Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.