Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 1938
Xem lịch âm ngày 06/10/1938, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 06/10/1938
Ngày Âm lịch: 13/8/1938 nhuận
Can chi: ngày Tân Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 6 tháng 10 năm 1938 dương lịch là ngày 13 tháng 8 nhuận năm 1938 âm lịch.
Năm Mậu Dần
Hổ
Tháng Tân Dậu
Gà
Ngày Tân Mùi
Dê
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 06/10/1938, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 06/10/1939 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 06/10/1938
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 06/10/1938 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Hoàn tất việc cũ
- Lưu trữ giấy tờ
- Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Xuất hành xa
- Ký kết lớn
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bế: Trực đóng lại, thích hợp thu xếp nội bộ hơn là khởi sự việc mới.
Ngày 06/10/1938 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại Tý.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 6/10 dương lịch các năm khác
- 6/10/1927: 11/9/1927 (Đinh Mão)
- 6/10/1928: 23/8/1928 (Mậu Thìn)
- 6/10/1929: 4/9/1929 (Kỷ Tỵ)
- 6/10/1930: 15/8/1930 (Canh Ngọ)
- 6/10/1931: 25/8/1931 (Tân Mùi)
- 6/10/1932: 7/9/1932 (Nhâm Thân)
- 6/10/1933: 17/8/1933 (Quý Dậu)
- 6/10/1934: 28/8/1934 (Giáp Tuất)
- 6/10/1935: 9/9/1935 (Ất Hợi)
- 6/10/1936: 21/8/1936 (Bính Tý)
- 6/10/1937: 3/9/1937 (Đinh Sửu)
- 6/10/1938: 13/8/1938 nhuận (Mậu Dần)
- 6/10/1939: 24/8/1939 (Kỷ Mão)
- 6/10/1940: 6/9/1940 (Canh Thìn)
- 6/10/1941: 16/8/1941 (Tân Tỵ)
- 6/10/1942: 27/8/1942 (Nhâm Ngọ)
- 6/10/1943: 8/9/1943 (Quý Mùi)
- 6/10/1944: 20/8/1944 (Giáp Thân)
- 6/10/1945: 1/9/1945 (Ất Dậu)
- 6/10/1946: 12/9/1946 (Bính Tuất)
- 6/10/1947: 22/8/1947 (Đinh Hợi)
- 6/10/1948: 4/9/1948 (Mậu Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.