Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1938
Xem lịch âm ngày 14/06/1938, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/06/1938
Ngày Âm lịch: 17/5/1938
Can chi: ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 6 năm 1938 dương lịch là ngày 17 tháng 5 năm 1938 âm lịch.
Năm Mậu Dần
Hổ
Tháng Mậu Ngọ
Ngựa
Ngày Đinh Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/06/1938, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 14/06/1939 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/06/1938
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 14/06/1938 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thành.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 14/06/1938 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/6 dương lịch các năm khác
- 14/6/1927: 15/5/1927 (Đinh Mão)
- 14/6/1928: 27/4/1928 (Mậu Thìn)
- 14/6/1929: 8/5/1929 (Kỷ Tỵ)
- 14/6/1930: 18/5/1930 (Canh Ngọ)
- 14/6/1931: 29/4/1931 (Tân Mùi)
- 14/6/1932: 11/5/1932 (Nhâm Thân)
- 14/6/1933: 22/5/1933 (Quý Dậu)
- 14/6/1934: 3/5/1934 (Giáp Tuất)
- 14/6/1935: 14/5/1935 (Ất Hợi)
- 14/6/1936: 25/4/1936 (Bính Tý)
- 14/6/1937: 6/5/1937 (Đinh Sửu)
- 14/6/1938: 17/5/1938 (Mậu Dần)
- 14/6/1939: 27/4/1939 (Kỷ Mão)
- 14/6/1940: 9/5/1940 (Canh Thìn)
- 14/6/1941: 20/5/1941 (Tân Tỵ)
- 14/6/1942: 1/5/1942 (Nhâm Ngọ)
- 14/6/1943: 12/5/1943 (Quý Mùi)
- 14/6/1944: 24/4/1944 nhuận (Giáp Thân)
- 14/6/1945: 5/5/1945 (Ất Dậu)
- 14/6/1946: 15/5/1946 (Bính Tuất)
- 14/6/1947: 26/4/1947 (Đinh Hợi)
- 14/6/1948: 8/5/1948 (Mậu Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.