Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1939
Xem lịch âm ngày 09/10/1939, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 09/10/1939
Ngày Âm lịch: 27/8/1939
Can chi: ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 9 tháng 10 năm 1939 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm 1939 âm lịch.
Năm Kỷ Mão
Mèo
Tháng Quý Dậu
Gà
Ngày Kỷ Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 09/10/1939, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 09/10/1940 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 09/10/1939
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 09/10/1939 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cúng lễ
- Kiểm tra an toàn
- Chuẩn bị phương án dự phòng
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Đi xa
- Đầu tư lớn
- Việc mạo hiểm
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Nguy: Trực biểu thị sự thận trọng, nên hạn chế việc nhiều rủi ro.
Ngày 09/10/1939 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 9/10 dương lịch các năm khác
- 9/10/1928: 26/8/1928 (Mậu Thìn)
- 9/10/1929: 7/9/1929 (Kỷ Tỵ)
- 9/10/1930: 18/8/1930 (Canh Ngọ)
- 9/10/1931: 28/8/1931 (Tân Mùi)
- 9/10/1932: 10/9/1932 (Nhâm Thân)
- 9/10/1933: 20/8/1933 (Quý Dậu)
- 9/10/1934: 2/9/1934 (Giáp Tuất)
- 9/10/1935: 12/9/1935 (Ất Hợi)
- 9/10/1936: 24/8/1936 (Bính Tý)
- 9/10/1937: 6/9/1937 (Đinh Sửu)
- 9/10/1938: 16/8/1938 nhuận (Mậu Dần)
- 9/10/1939: 27/8/1939 (Kỷ Mão)
- 9/10/1940: 9/9/1940 (Canh Thìn)
- 9/10/1941: 19/8/1941 (Tân Tỵ)
- 9/10/1942: 30/8/1942 (Nhâm Ngọ)
- 9/10/1943: 11/9/1943 (Quý Mùi)
- 9/10/1944: 23/8/1944 (Giáp Thân)
- 9/10/1945: 4/9/1945 (Ất Dậu)
- 9/10/1946: 15/9/1946 (Bính Tuất)
- 9/10/1947: 25/8/1947 (Đinh Hợi)
- 9/10/1948: 7/9/1948 (Mậu Tý)
- 9/10/1949: 18/8/1949 (Kỷ Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.