Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1939
Xem lịch âm ngày 05/02/1939, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 05/02/1939
Ngày Âm lịch: 17/12/1938
Can chi: ngày Quý Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 5 tháng 2 năm 1939 dương lịch là ngày 17 tháng 12 năm 1938 âm lịch.
Năm Mậu Dần
Hổ
Tháng Ất Sửu
Trâu
Ngày Quý Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 05/02/1939, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 05/02/1940 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 05/02/1939
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 05/02/1939 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- An táng
- Việc cần giải tán
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thu: Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Ngày 05/02/1939 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 5/2 dương lịch các năm khác
- 5/2/1928: 14/1/1928 (Mậu Thìn)
- 5/2/1929: 26/12/1928 (Mậu Thìn)
- 5/2/1930: 7/1/1930 (Canh Ngọ)
- 5/2/1931: 18/12/1930 (Canh Ngọ)
- 5/2/1932: 29/12/1931 (Tân Mùi)
- 5/2/1933: 11/1/1933 (Quý Dậu)
- 5/2/1934: 22/12/1933 (Quý Dậu)
- 5/2/1935: 3/1/1935 (Ất Hợi)
- 5/2/1936: 13/1/1936 (Bính Tý)
- 5/2/1937: 25/12/1936 (Bính Tý)
- 5/2/1938: 6/1/1938 (Mậu Dần)
- 5/2/1939: 17/12/1938 (Mậu Dần)
- 5/2/1940: 28/12/1939 (Kỷ Mão)
- 5/2/1941: 10/1/1941 (Tân Tỵ)
- 5/2/1942: 20/12/1941 (Tân Tỵ)
- 5/2/1943: 1/1/1943 (Quý Mùi)
- 5/2/1944: 12/1/1944 (Giáp Thân)
- 5/2/1945: 23/12/1944 (Giáp Thân)
- 5/2/1946: 4/1/1946 (Bính Tuất)
- 5/2/1947: 15/1/1947 (Đinh Hợi)
- 5/2/1948: 26/12/1947 (Đinh Hợi)
- 5/2/1949: 8/1/1949 (Kỷ Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.