Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 1940
Xem lịch âm ngày 29/01/1940, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 29/01/1940
Ngày Âm lịch: 21/12/1939
Can chi: ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 29 tháng 1 năm 1940 dương lịch là ngày 21 tháng 12 năm 1939 âm lịch.
Năm Kỷ Mão
Mèo
Tháng Đinh Sửu
Trâu
Ngày Tân Mùi
Dê
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 29/01/1940, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 29/01/1941 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 29/01/1940
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 29/01/1940 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cúng lễ
- Kiểm tra an toàn
- Chuẩn bị phương án dự phòng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Đi xa
- Đầu tư lớn
- Việc mạo hiểm
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Nguy: Trực biểu thị sự thận trọng, nên hạn chế việc nhiều rủi ro.
Ngày 29/01/1940 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại Tý.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 29/1 dương lịch các năm khác
- 29/1/1929: 19/12/1928 (Mậu Thìn)
- 29/1/1930: 30/12/1929 (Kỷ Tỵ)
- 29/1/1931: 11/12/1930 (Canh Ngọ)
- 29/1/1932: 22/12/1931 (Tân Mùi)
- 29/1/1933: 4/1/1933 (Quý Dậu)
- 29/1/1934: 15/12/1933 (Quý Dậu)
- 29/1/1935: 25/12/1934 (Giáp Tuất)
- 29/1/1936: 6/1/1936 (Bính Tý)
- 29/1/1937: 18/12/1936 (Bính Tý)
- 29/1/1938: 28/12/1937 (Đinh Sửu)
- 29/1/1939: 10/12/1938 (Mậu Dần)
- 29/1/1940: 21/12/1939 (Kỷ Mão)
- 29/1/1941: 3/1/1941 (Tân Tỵ)
- 29/1/1942: 13/12/1941 (Tân Tỵ)
- 29/1/1943: 24/12/1942 (Nhâm Ngọ)
- 29/1/1944: 5/1/1944 (Giáp Thân)
- 29/1/1945: 16/12/1944 (Giáp Thân)
- 29/1/1946: 27/12/1945 (Ất Dậu)
- 29/1/1947: 8/1/1947 (Đinh Hợi)
- 29/1/1948: 19/12/1947 (Đinh Hợi)
- 29/1/1949: 1/1/1949 (Kỷ Sửu)
- 29/1/1950: 12/12/1949 (Kỷ Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.