Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 1940
Xem lịch âm ngày 05/10/1940, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 05/10/1940
Ngày Âm lịch: 5/9/1940
Can chi: ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 5 tháng 10 năm 1940 dương lịch là ngày 5 tháng 9 năm 1940 âm lịch.
Năm Canh Thìn
Rồng
Tháng Bính Tuất
Chó
Ngày Tân Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 05/10/1940, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 05/10/1941 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 05/10/1940
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 05/10/1940 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thành. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 05/10/1940 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 5/10 dương lịch các năm khác
- 5/10/1929: 3/9/1929 (Kỷ Tỵ)
- 5/10/1930: 14/8/1930 (Canh Ngọ)
- 5/10/1931: 24/8/1931 (Tân Mùi)
- 5/10/1932: 6/9/1932 (Nhâm Thân)
- 5/10/1933: 16/8/1933 (Quý Dậu)
- 5/10/1934: 27/8/1934 (Giáp Tuất)
- 5/10/1935: 8/9/1935 (Ất Hợi)
- 5/10/1936: 20/8/1936 (Bính Tý)
- 5/10/1937: 2/9/1937 (Đinh Sửu)
- 5/10/1938: 12/8/1938 nhuận (Mậu Dần)
- 5/10/1939: 23/8/1939 (Kỷ Mão)
- 5/10/1940: 5/9/1940 (Canh Thìn)
- 5/10/1941: 15/8/1941 (Tân Tỵ)
- 5/10/1942: 26/8/1942 (Nhâm Ngọ)
- 5/10/1943: 7/9/1943 (Quý Mùi)
- 5/10/1944: 19/8/1944 (Giáp Thân)
- 5/10/1945: 30/8/1945 (Ất Dậu)
- 5/10/1946: 11/9/1946 (Bính Tuất)
- 5/10/1947: 21/8/1947 (Đinh Hợi)
- 5/10/1948: 3/9/1948 (Mậu Tý)
- 5/10/1949: 14/8/1949 (Kỷ Sửu)
- 5/10/1950: 24/8/1950 (Canh Dần)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.