Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 1940
Xem lịch âm ngày 22/11/1940, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 22/11/1940
Ngày Âm lịch: 23/10/1940
Can chi: ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 22 tháng 11 năm 1940 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm 1940 âm lịch.
Năm Canh Thìn
Rồng
Tháng Đinh Hợi
Heo
Ngày Kỷ Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 22/11/1940, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 22/11/1941 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 22/11/1940
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 22/11/1940 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cúng lễ
- Kiểm tra an toàn
- Chuẩn bị phương án dự phòng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Đi xa
- Đầu tư lớn
- Việc mạo hiểm
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Nguy: Trực biểu thị sự thận trọng, nên hạn chế việc nhiều rủi ro.
Ngày 22/11/1940 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 22/11 dương lịch các năm khác
- 22/11/1929: 22/10/1929 (Kỷ Tỵ)
- 22/11/1930: 3/10/1930 (Canh Ngọ)
- 22/11/1931: 13/10/1931 (Tân Mùi)
- 22/11/1932: 25/10/1932 (Nhâm Thân)
- 22/11/1933: 5/10/1933 (Quý Dậu)
- 22/11/1934: 16/10/1934 (Giáp Tuất)
- 22/11/1935: 27/10/1935 (Ất Hợi)
- 22/11/1936: 9/10/1936 (Bính Tý)
- 22/11/1937: 20/10/1937 (Đinh Sửu)
- 22/11/1938: 1/10/1938 (Mậu Dần)
- 22/11/1939: 12/10/1939 (Kỷ Mão)
- 22/11/1940: 23/10/1940 (Canh Thìn)
- 22/11/1941: 4/10/1941 (Tân Tỵ)
- 22/11/1942: 15/10/1942 (Nhâm Ngọ)
- 22/11/1943: 25/10/1943 (Quý Mùi)
- 22/11/1944: 7/10/1944 (Giáp Thân)
- 22/11/1945: 18/10/1945 (Ất Dậu)
- 22/11/1946: 29/10/1946 (Bính Tuất)
- 22/11/1947: 10/10/1947 (Đinh Hợi)
- 22/11/1948: 22/10/1948 (Mậu Tý)
- 22/11/1949: 3/10/1949 (Kỷ Sửu)
- 22/11/1950: 13/10/1950 (Canh Dần)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.