Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1940
Xem lịch âm ngày 01/07/1940, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 01/07/1940
Ngày Âm lịch: 26/5/1940
Can chi: ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 1 tháng 7 năm 1940 dương lịch là ngày 26 tháng 5 năm 1940 âm lịch.
Năm Canh Thìn
Rồng
Tháng Nhâm Ngọ
Ngựa
Ngày Ất Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 01/07/1940, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 01/07/1941 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 01/07/1940
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 01/07/1940 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai bút, lập kế hoạch
- Xuất hành gần
- Gặp gỡ, trao đổi công việc
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Việc đại sự còn thiếu chuẩn bị
- Chi tiền lớn khi chưa kiểm tra kỹ
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Kiến: Trực mở đầu chu kỳ, hợp với việc khởi tạo, lập kế hoạch và bắt đầu việc vừa sức.
Ngày 01/07/1940 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 1/7 dương lịch các năm khác
- 1/7/1929: 25/5/1929 (Kỷ Tỵ)
- 1/7/1930: 6/6/1930 (Canh Ngọ)
- 1/7/1931: 16/5/1931 (Tân Mùi)
- 1/7/1932: 28/5/1932 (Nhâm Thân)
- 1/7/1933: 9/5/1933 nhuận (Quý Dậu)
- 1/7/1934: 20/5/1934 (Giáp Tuất)
- 1/7/1935: 1/6/1935 (Ất Hợi)
- 1/7/1936: 13/5/1936 (Bính Tý)
- 1/7/1937: 23/5/1937 (Đinh Sửu)
- 1/7/1938: 4/6/1938 (Mậu Dần)
- 1/7/1939: 15/5/1939 (Kỷ Mão)
- 1/7/1940: 26/5/1940 (Canh Thìn)
- 1/7/1941: 7/6/1941 (Tân Tỵ)
- 1/7/1942: 18/5/1942 (Nhâm Ngọ)
- 1/7/1943: 29/5/1943 (Quý Mùi)
- 1/7/1944: 11/5/1944 (Giáp Thân)
- 1/7/1945: 22/5/1945 (Ất Dậu)
- 1/7/1946: 3/6/1946 (Bính Tuất)
- 1/7/1947: 13/5/1947 (Đinh Hợi)
- 1/7/1948: 25/5/1948 (Mậu Tý)
- 1/7/1949: 6/6/1949 (Kỷ Sửu)
- 1/7/1950: 17/5/1950 (Canh Dần)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.