Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 1941
Xem lịch âm ngày 14/02/1941, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/02/1941
Ngày Âm lịch: 19/1/1941
Can chi: ngày Quý Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 2 năm 1941 dương lịch là ngày 19 tháng 1 năm 1941 âm lịch.
Năm Tân Tỵ
Rắn
Tháng Canh Dần
Hổ
Ngày Quý Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/02/1941, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 14/02/1942 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/02/1941
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 14/02/1941 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Định.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Ký kết, thỏa thuận
- Nhập trạch
- An vị bàn thờ
- Lập kế hoạch dài hạn
Việc không nên làm
- Tranh chấp
- Việc cần phá bỏ cái cũ
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Định: Trực có tính ổn định, phù hợp với việc an vị, ký kết và củng cố nền tảng.
Ngày 14/02/1941 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/2 dương lịch các năm khác
- 14/2/1930: 16/1/1930 (Canh Ngọ)
- 14/2/1931: 27/12/1930 (Canh Ngọ)
- 14/2/1932: 9/1/1932 (Nhâm Thân)
- 14/2/1933: 20/1/1933 (Quý Dậu)
- 14/2/1934: 1/1/1934 (Giáp Tuất)
- 14/2/1935: 12/1/1935 (Ất Hợi)
- 14/2/1936: 22/1/1936 (Bính Tý)
- 14/2/1937: 4/1/1937 (Đinh Sửu)
- 14/2/1938: 15/1/1938 (Mậu Dần)
- 14/2/1939: 26/12/1938 (Mậu Dần)
- 14/2/1940: 7/1/1940 (Canh Thìn)
- 14/2/1941: 19/1/1941 (Tân Tỵ)
- 14/2/1942: 29/12/1941 (Tân Tỵ)
- 14/2/1943: 10/1/1943 (Quý Mùi)
- 14/2/1944: 21/1/1944 (Giáp Thân)
- 14/2/1945: 2/1/1945 (Ất Dậu)
- 14/2/1946: 13/1/1946 (Bính Tuất)
- 14/2/1947: 24/1/1947 (Đinh Hợi)
- 14/2/1948: 5/1/1948 (Mậu Tý)
- 14/2/1949: 17/1/1949 (Kỷ Sửu)
- 14/2/1950: 28/12/1949 (Kỷ Sửu)
- 14/2/1951: 9/1/1951 (Tân Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.