Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 1943
Xem lịch âm ngày 02/09/1943, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 02/09/1943
Ngày Âm lịch: 3/8/1943
Can chi: ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 2 tháng 9 năm 1943 dương lịch là ngày 3 tháng 8 năm 1943 âm lịch.
Năm Quý Mùi
Dê
Tháng Tân Dậu
Gà
Ngày Quý Hợi
Heo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 02/09/1943, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 02/09/1944 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 02/09/1943
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 02/09/1943 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 02/09/1943 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Hợi có chi Hợi; lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi thành Mộc cục, xung với Dần, Thân, Tỵ, hại Thân.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 2/9 dương lịch các năm khác
- 2/9/1932: 2/8/1932 (Nhâm Thân)
- 2/9/1933: 13/7/1933 (Quý Dậu)
- 2/9/1934: 24/7/1934 (Giáp Tuất)
- 2/9/1935: 5/8/1935 (Ất Hợi)
- 2/9/1936: 17/7/1936 (Bính Tý)
- 2/9/1937: 28/7/1937 (Đinh Sửu)
- 2/9/1938: 9/8/1938 (Mậu Dần)
- 2/9/1939: 19/7/1939 (Kỷ Mão)
- 2/9/1940: 1/8/1940 (Canh Thìn)
- 2/9/1941: 11/7/1941 (Tân Tỵ)
- 2/9/1942: 22/7/1942 (Nhâm Ngọ)
- 2/9/1943: 3/8/1943 (Quý Mùi)
- 2/9/1944: 15/7/1944 (Giáp Thân)
- 2/9/1945: 26/7/1945 (Ất Dậu)
- 2/9/1946: 7/8/1946 (Bính Tuất)
- 2/9/1947: 18/7/1947 (Đinh Hợi)
- 2/9/1948: 29/7/1948 (Mậu Tý)
- 2/9/1949: 10/7/1949 nhuận (Kỷ Sửu)
- 2/9/1950: 21/7/1950 (Canh Dần)
- 2/9/1951: 2/8/1951 (Tân Mão)
- 2/9/1952: 14/7/1952 (Nhâm Thìn)
- 2/9/1953: 25/7/1953 (Quý Tỵ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.