Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1944
Xem lịch âm ngày 11/10/1944, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/10/1944
Ngày Âm lịch: 25/8/1944
Can chi: ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 10 năm 1944 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm 1944 âm lịch.
Năm Giáp Thân
Khỉ
Tháng Quý Dậu
Gà
Ngày Mậu Thân
Khỉ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/10/1944, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 11/10/1945 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/10/1944
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 11/10/1944 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai bút, lập kế hoạch
- Xuất hành gần
- Gặp gỡ, trao đổi công việc
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Việc đại sự còn thiếu chuẩn bị
- Chi tiền lớn khi chưa kiểm tra kỹ
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Kiến: Trực mở đầu chu kỳ, hợp với việc khởi tạo, lập kế hoạch và bắt đầu việc vừa sức.
Ngày 11/10/1944 hợp tuổi gì?
Ngày Mậu Thân có chi Thân; lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn thành Thủy cục, xung với Dần, Tỵ, Hợi, hại Hợi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/10 dương lịch các năm khác
- 11/10/1933: 22/8/1933 (Quý Dậu)
- 11/10/1934: 4/9/1934 (Giáp Tuất)
- 11/10/1935: 14/9/1935 (Ất Hợi)
- 11/10/1936: 26/8/1936 (Bính Tý)
- 11/10/1937: 8/9/1937 (Đinh Sửu)
- 11/10/1938: 18/8/1938 nhuận (Mậu Dần)
- 11/10/1939: 29/8/1939 (Kỷ Mão)
- 11/10/1940: 11/9/1940 (Canh Thìn)
- 11/10/1941: 21/8/1941 (Tân Tỵ)
- 11/10/1942: 2/9/1942 (Nhâm Ngọ)
- 11/10/1943: 13/9/1943 (Quý Mùi)
- 11/10/1944: 25/8/1944 (Giáp Thân)
- 11/10/1945: 6/9/1945 (Ất Dậu)
- 11/10/1946: 17/9/1946 (Bính Tuất)
- 11/10/1947: 27/8/1947 (Đinh Hợi)
- 11/10/1948: 9/9/1948 (Mậu Tý)
- 11/10/1949: 20/8/1949 (Kỷ Sửu)
- 11/10/1950: 1/9/1950 (Canh Dần)
- 11/10/1951: 11/9/1951 (Tân Mão)
- 11/10/1952: 23/8/1952 (Nhâm Thìn)
- 11/10/1953: 4/9/1953 (Quý Tỵ)
- 11/10/1954: 15/9/1954 (Giáp Ngọ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.