Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 1944
Xem lịch âm ngày 21/11/1944, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 21/11/1944
Ngày Âm lịch: 6/10/1944
Can chi: ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 21 tháng 11 năm 1944 dương lịch là ngày 6 tháng 10 năm 1944 âm lịch.
Năm Giáp Thân
Khỉ
Tháng Ất Hợi
Heo
Ngày Kỷ Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 21/11/1944, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 21/11/1945 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 21/11/1944
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 21/11/1944 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Bình.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 21/11/1944 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 21/11 dương lịch các năm khác
- 21/11/1933: 4/10/1933 (Quý Dậu)
- 21/11/1934: 15/10/1934 (Giáp Tuất)
- 21/11/1935: 26/10/1935 (Ất Hợi)
- 21/11/1936: 8/10/1936 (Bính Tý)
- 21/11/1937: 19/10/1937 (Đinh Sửu)
- 21/11/1938: 30/9/1938 (Mậu Dần)
- 21/11/1939: 11/10/1939 (Kỷ Mão)
- 21/11/1940: 22/10/1940 (Canh Thìn)
- 21/11/1941: 3/10/1941 (Tân Tỵ)
- 21/11/1942: 14/10/1942 (Nhâm Ngọ)
- 21/11/1943: 24/10/1943 (Quý Mùi)
- 21/11/1944: 6/10/1944 (Giáp Thân)
- 21/11/1945: 17/10/1945 (Ất Dậu)
- 21/11/1946: 28/10/1946 (Bính Tuất)
- 21/11/1947: 9/10/1947 (Đinh Hợi)
- 21/11/1948: 21/10/1948 (Mậu Tý)
- 21/11/1949: 2/10/1949 (Kỷ Sửu)
- 21/11/1950: 12/10/1950 (Canh Dần)
- 21/11/1951: 23/10/1951 (Tân Mão)
- 21/11/1952: 5/10/1952 (Nhâm Thìn)
- 21/11/1953: 15/10/1953 (Quý Tỵ)
- 21/11/1954: 26/10/1954 (Giáp Ngọ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.